positionable

[Mỹ]/[ˈpɒzɪʃənəbl]/
[Anh]/[ˈpɑːzɪʃənəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể đặt vị trí; có thể di chuyển; được thiết kế để dễ dàng đặt hoặc thay đổi vị trí.

Cụm từ & Cách kết hợp

positionable arm

tay có thể điều chỉnh vị trí

positionable base

đế có thể điều chỉnh vị trí

positionable mount

ngàm có thể điều chỉnh vị trí

positionable head

đầu có thể điều chỉnh vị trí

positionable design

thiết kế có thể điều chỉnh vị trí

positioning positionable

vị trí có thể điều chỉnh vị trí

easily positionable

dễ dàng điều chỉnh vị trí

highly positionable

dễ dàng điều chỉnh vị trí cao

fully positionable

hoàn toàn có thể điều chỉnh vị trí

Câu ví dụ

the positionable led lights allowed for customized accent lighting.

Những đèn LED có thể điều chỉnh vị trí cho phép tạo hiệu ứng ánh sáng nhấn mạnh tùy chỉnh.

we needed positionable cameras for optimal security coverage.

Chúng tôi cần máy ảnh có thể điều chỉnh vị trí để có phạm vi phủ sóng bảo mật tối ưu.

the positionable shelving unit maximized storage space in the closet.

Kệ có thể điều chỉnh vị trí đã tối đa hóa không gian lưu trữ trong tủ quần áo.

the positionable microphone stand offered flexibility during the recording session.

Giá micro có thể điều chỉnh vị trí mang lại sự linh hoạt trong quá trình thu âm.

the positionable furniture made rearranging the living room easy.

Đồ nội thất có thể điều chỉnh vị trí giúp việc sắp xếp lại phòng khách dễ dàng hơn.

the positionable display screen provided a dynamic user experience.

Màn hình hiển thị có thể điều chỉnh vị trí cung cấp trải nghiệm người dùng năng động.

the positionable solar panel array increased energy capture efficiency.

Mảng tấm pin năng lượng mặt trời có thể điều chỉnh vị trí đã tăng hiệu quả thu năng lượng.

the positionable robotic arm could perform a variety of tasks.

Cánh tay robot có thể điều chỉnh vị trí có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau.

the positionable signage helped direct visitors to the event location.

Biển báo có thể điều chỉnh vị trí giúp hướng dẫn khách tham quan đến địa điểm sự kiện.

the positionable sensor array monitored environmental conditions accurately.

Mảng cảm biến có thể điều chỉnh vị trí đã theo dõi chính xác các điều kiện môi trường.

the positionable stage lighting created a dramatic effect on stage.

Đèn sân khấu có thể điều chỉnh vị trí đã tạo ra hiệu ứng sân khấu ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay