locatable

[US]/[ˈləʊkətəbl]/
[UK]/[ˈloʊkətəbl]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có thể xác định vị trí; có khả năng tìm thấy hoặc nhận diện; Có thể tìm thấy hoặc theo dõi được.

Phrases & Collocations

locatable data

dữ liệu có thể định vị

easily locatable

dễ dàng định vị

locatable items

các mục có thể định vị

being locatable

đang có thể định vị

locatable source

nguồn có thể định vị

was locatable

đã có thể định vị

locatable address

địa chỉ có thể định vị

locatable asset

tài sản có thể định vị

highly locatable

rất dễ định vị

locatable point

điểm có thể định vị

Example Sentences

the lost dog was locatable via a gps tracker.

Chú chó bị lạc có thể được định vị thông qua thiết bị theo dõi gps.

emergency services require locatable assets in disaster zones.

Các dịch vụ khẩn cấp yêu cầu các tài sản có thể định vị được trong các khu vực bị thảm họa.

the software allows users to easily locatable shared files.

Phần mềm cho phép người dùng dễ dàng tìm thấy các tệp được chia sẻ có thể định vị.

is the package locatable on the shipping website?

Gói hàng có thể được định vị trên trang web vận chuyển không?

we need locatable sensors to monitor environmental conditions.

Chúng tôi cần các cảm biến có thể định vị để theo dõi điều kiện môi trường.

the app provides a locatable map of nearby restaurants.

Ứng dụng cung cấp bản đồ có thể định vị của các nhà hàng gần đó.

the system uses locatable beacons for indoor navigation.

Hệ thống sử dụng các đèn báo có thể định vị để điều hướng trong nhà.

it's crucial to have locatable equipment in remote areas.

Điều quan trọng là phải có thiết bị có thể định vị được ở các khu vực hẻo lánh.

the locatable drone delivered the medical supplies quickly.

Máy bay không người lái có thể định vị đã nhanh chóng chuyển giao các vật tư y tế.

the research focused on developing more locatable tags.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các thẻ có thể định vị hơn.

the locatable device helped find the missing hiker.

Thiết bị có thể định vị đã giúp tìm thấy người đi bộ đường dài mất tích.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now