powerpacks

[Mỹ]/ˈpaʊəpæks/
[Anh]/ˈpaʊərpæks/

Dịch

n. Số nhiều của powerpack; các đơn vị cung cấp điện hoặc pin.; Số nhiều của power-pack; các đơn vị hoàn chỉnh cung cấp năng lượng chuyển động.; Số nhiều của power-pack; các gói cung cấp năng lượng hoặc nhiên liệu.

Câu ví dụ

i always carry a portable powerpack when traveling.

Tôi luôn mang theo một bộ sạc di động khi đi du lịch.

these battery powerpacks can charge your phone three times.

Các bộ sạc pin này có thể sạc điện thoại của bạn ba lần.

the camping powerpacks include solar panels for eco-friendly charging.

Các bộ sạc du lịch bao gồm các tấm pin mặt trời để sạc điện thân thiện với môi trường.

our emergency powerpacks are essential for power outages.

Các bộ sạc khẩn cấp của chúng tôi là cần thiết trong trường hợp mất điện.

high-capacity powerpacks are popular among outdoor enthusiasts.

Các bộ sạc dung lượng cao rất phổ biến trong giới yêu thích hoạt động ngoài trời.

rechargeable powerpacks save money in the long run.

Các bộ sạc có thể sạc lại giúp tiết kiệm tiền trong dài hạn.

the new laptop powerpacks feature fast charging technology.

Các bộ sạc laptop mới có công nghệ sạc nhanh.

many hikers rely on powerpacks for gps devices.

Nhiều người leo núi phụ thuộc vào các bộ sạc để sử dụng thiết bị GPS.

usb powerpacks are compatible with most smartphones.

Các bộ sạc USB tương thích với hầu hết các điện thoại thông minh.

heavy-duty powerpacks can power small appliances.

Các bộ sạc công nghiệp nặng có thể cung cấp điện cho các thiết bị nhỏ.

the powerpacks come with a one-year warranty.

Các bộ sạc đi kèm với bảo hành một năm.

compact powerpacks fit easily in backpacks.

Các bộ sạc gọn nhẹ dễ dàng lắp vào ba lô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay