powwow

[US]/ˈpaʊ.aʊ/
[UK]/ˈpaʊ.aʊ/
Frequency: Very High

Translation

vt. chữa lành bằng phép thuật
v. tiến hành một nghi lễ, thực hành phép thuật; chữa lành bằng phép thuật
n. một nghi lễ hoặc cuộc họp của người bản địa châu Mỹ; một thầy thuốc hoặc người chữa bệnh, nghi lễ giữa người bản địa châu Mỹ
vi. tổ chức một cuộc họp powwow hoặc thảo luận
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpowwows
số nhiềupowwows
hiện tại phân từpowwowing
thì quá khứpowwowed
quá khứ phân từpowwowed

Phrases & Collocations

team powwow

buổi họp nhóm

quick powwow

buổi họp nhanh

informal powwow

buổi họp không chính thức

business powwow

buổi họp kinh doanh

staff powwow

buổi họp nhân viên

community powwow

buổi họp cộng đồng

powwow session

buổi thảo luận

powwow discussion

buổi thảo luận

annual powwow

buổi họp thường niên

powwow gathering

buổi tụ họp

Example Sentences

we should have a powwow to discuss the project details.

Chúng ta nên có một cuộc họp để thảo luận về các chi tiết dự án.

let's schedule a powwow with the team to brainstorm ideas.

Hãy lên lịch một cuộc họp với nhóm để động não các ý tưởng.

the leaders held a powwow to address community concerns.

Các nhà lãnh đạo đã tổ chức một cuộc họp để giải quyết những lo ngại của cộng đồng.

after the powwow, everyone felt more informed about the changes.

Sau cuộc họp, mọi người đều cảm thấy được thông báo hơn về những thay đổi.

we need a powwow to align our strategies for the upcoming quarter.

Chúng ta cần một cuộc họp để điều chỉnh các chiến lược của mình cho quý tới.

she suggested a powwow to resolve the ongoing issues.

Cô ấy đề nghị một cuộc họp để giải quyết các vấn đề đang diễn ra.

the powwow was a great opportunity for networking.

Cuộc họp là một cơ hội tuyệt vời để mở rộng mạng lưới quan hệ.

during the powwow, we shared our successes and challenges.

Trong cuộc họp, chúng tôi chia sẻ những thành công và thách thức của mình.

a powwow can help clarify roles and responsibilities.

Một cuộc họp có thể giúp làm rõ vai trò và trách nhiệm.

they organized a powwow to celebrate the team's achievements.

Họ đã tổ chức một cuộc họp để ăn mừng những thành tựu của nhóm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now