pre-conflict

[Mỹ]/[ˈpriːˈkɒnˌflɪkt]/
[Anh]/[ˈpriːˈkɒnˌflɪkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thời kỳ hoặc tình trạng trước khi xảy ra xung đột; trạng thái căng thẳng hoặc bất ổn trước khi xảy ra xung đột.
adj. Tồn tại hoặc xảy ra trước xung đột; liên quan đến thời kỳ trước xung đột.

Cụm từ & Cách kết hợp

pre-conflict analysis

Phân tích tiền xung đột

pre-conflict situation

Tình hình tiền xung đột

pre-conflict planning

Kế hoạch tiền xung đột

pre-conflict indicators

Các chỉ số tiền xung đột

pre-conflict dialogue

Đối thoại tiền xung đột

pre-conflict mediation

Tái hòa giải tiền xung đột

pre-conflict prevention

Ngăn ngừa tiền xung đột

pre-conflict warning

Cảnh báo tiền xung đột

pre-conflict assessment

Đánh giá tiền xung đột

pre-conflict measures

Các biện pháp tiền xung đột

Câu ví dụ

the pre-conflict assessment identified several potential flashpoints.

Đánh giá trước xung đột đã xác định được một số điểm nóng tiềm tàng.

early warning systems are crucial for pre-conflict mitigation.

Hệ thống cảnh báo sớm là rất quan trọng cho việc giảm thiểu trước xung đột.

we need to analyze the pre-conflict environment thoroughly.

Chúng ta cần phân tích môi trường trước xung đột một cách toàn diện.

diplomatic efforts are often intensified during the pre-conflict phase.

Các nỗ lực ngoại giao thường được tăng cường trong giai đoạn trước xung đột.

understanding pre-conflict indicators is vital for prevention.

Hiểu các chỉ số trước xung đột là rất quan trọng cho việc phòng ngừa.

the pre-conflict period saw a rise in hate speech online.

Giai đoạn trước xung đột chứng kiến sự gia tăng của ngôn từ thù hận trực tuyến.

a comprehensive pre-conflict risk assessment is essential.

Một đánh giá rủi ro toàn diện trước xung đột là cần thiết.

the report detailed the dynamics of the pre-conflict situation.

Báo cáo đã chi tiết về diễn biến của tình hình trước xung đột.

addressing root causes is key in pre-conflict strategies.

Xử lý nguyên nhân gốc rễ là chìa khóa trong các chiến lược trước xung đột.

the pre-conflict period is a window for intervention.

Giai đoạn trước xung đột là một cơ hội để can thiệp.

we conducted a rapid assessment of the pre-conflict landscape.

Chúng ta đã tiến hành đánh giá nhanh về bức tranh trước xung đột.

the pre-conflict tensions were palpable in the region.

Các căng thẳng trước xung đột là rõ rệt trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay