predestinationist

[Mỹ]/ˌpriːˌdestɪˈneɪʃənɪst/
[Anh]/ˌpriːˌdestɪˈneɪʃənɪst/

Dịch

n. một người tin vào định mệnh; người theo giáo lý cho rằng tất cả các sự kiện đều được định trước bởi Chúa hoặc số phận.
Các dạng của từ
số nhiềupredestinationists

Cụm từ & Cách kết hợp

predestinationist beliefs

Tín ngưỡng tiền định

predestinationist theology

Thần học tiền định

predestinationist doctrine

Đạo lý tiền định

predestinationist view

Quan điểm tiền định

predestinationist interpretation

Giải thích tiền định

a predestinationist

Một người theo chủ nghĩa tiền định

the predestinationist

Người theo chủ nghĩa tiền định

predestinationist philosophy

Triết học tiền định

predestinationist thought

Tư tưởng tiền định

predestinationist theory

Lý thuyết tiền định

Câu ví dụ

the staunch predestinationist argued that free will is merely an illusion.

Người theo chủ nghĩa tiền định cứng rắn lập luận rằng ý chí tự do chỉ là ảo tưởng.

as a strict predestinationist, he believed every event was foreordained by god.

Với tư cách là một người theo chủ nghĩa tiền định nghiêm ngặt, ông tin rằng mọi sự kiện đều được định đoạt bởi Thượng đế.

she rejected the predestinationist view in favor of a philosophy of radical freedom.

Cô từ chối quan điểm tiền định để ủng hộ một triết lý về tự do cực đoan.

the novel features a brooding predestinationist who struggles with his lack of agency.

Tiểu thuyết có một nhân vật theo chủ nghĩa tiền định trầm tư đang vật lộn với sự thiếu quyền hành của mình.

debates between the predestinationist and the libertarian thinker often become heated.

Các cuộc tranh luận giữa người theo chủ nghĩa tiền định và nhà tư tưởng tự do thường trở nên gay gắt.

the theologian outlined a classic predestinationist interpretation of the scriptures.

Người thần học đã trình bày một cách diễn giải kinh điển theo chủ nghĩa tiền định về các kinh thư.

critics labeled the philosopher a fatalistic predestinationist after his latest lecture.

Các nhà phê bình đã gọi triết gia này là một người theo chủ nghĩa tiền định bi quan sau bài giảng gần đây của ông.

a predestinationist perspective suggests that history follows an inevitable path.

Một quan điểm theo chủ nghĩa tiền định cho rằng lịch sử tuân theo một con đường không thể tránh khỏi.

many find the predestinationist outlook too deterministic and pessimistic to accept.

Rất nhiều người cho rằng quan điểm tiền định quá xác định và bi quan để có thể chấp nhận.

the predestinationist doctrine asserts that all events have been willed by the divine.

Đạo lý theo chủ nghĩa tiền định khẳng định rằng tất cả các sự kiện đều đã được Thượng đế muốn.

he adopted a predestinationist attitude towards his own career failures.

Ông đã chấp nhận thái độ theo chủ nghĩa tiền định đối với những thất bại trong sự nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay