predeterminedness

[Mỹ]/ˌpriːdɪˈtɜːmɪndnəs/
[Anh]/ˌpriːdɪˈtɜːrmɪndnəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc tình trạng của việc được định trước; trạng thái đã được quyết định hoặc sắp xếp trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of predeterminedness

cảm giác về sự định trước

feeling of predeterminedness

cảm giác về sự định trước

theory of predeterminedness

thuyết về sự định trước

Câu ví dụ

the predeterminedness of fate troubled the philosopher as he questioned free will.

Sự định trước của số phận đã khiến nhà triết học băn khoăn về ý chí tự do.

she felt a strange predeterminedness in the sequence of events that led her here.

Cô cảm thấy một sự định trước kỳ lạ trong chuỗi các sự kiện dẫn đến đây.

the predeterminedness of the plot made the mystery novel somewhat predictable.

Sự định trước của cốt truyện khiến tiểu thuyết trinh thám trở nên hơi dễ đoán.

historical predeterminedness suggests that certain outcomes were inevitable.

Sự định trước lịch sử cho thấy một số kết quả là không thể tránh khỏi.

he struggled against what he perceived as the predeterminedness of his destiny.

Anh đấu tranh chống lại những gì anh ta coi là sự định trước của số phận.

the predeterminedness of genetic traits in identical twins is remarkable.

Sự định trước của các đặc điểm di truyền ở những cặp song sinh giống nhau là điều đáng chú ý.

religious predeterminedness debates whether human choices are truly free.

Sự định trước tôn giáo tranh luận về việc liệu lựa chọn của con người có thực sự tự do hay không.

the predeterminedness of market trends helps economists make predictions.

Sự định trước của xu hướng thị trường giúp các nhà kinh tế đưa ra dự đoán.

a sense of predeterminedness pervaded the protagonist's journey through the story.

Một cảm giác về sự định trước bao trùm hành trình của nhân vật chính trong câu chuyện.

the predeterminedness of the experiment's results disappointed the researchers.

Sự định trước của kết quả thí nghiệm khiến các nhà nghiên cứu thất vọng.

philosophical predeterminedness challenges our understanding of causality.

Sự định trước triết học thách thức sự hiểu biết của chúng ta về nhân quả.

she rejected the predeterminedness of social expectations imposed on her.

Cô bác bỏ sự định trước của những kỳ vọng xã hội áp đặt lên cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay