presiding

[Mỹ]/prɪ'zaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chịu trách nhiệm điều hành hoặc chỉ đạo, đặc biệt là một cuộc họp hoặc buổi lễ

Cụm từ & Cách kết hợp

presiding officer

người chủ tọa

presiding judge

thẩm phán chủ tọa

presiding arbitrator

người trọng tài chủ tọa

Câu ví dụ

The people's jurors participate in court trials.Except for ineligibility for serving as presiding judge, they share equal rights with other judges according to law.

Các bồi thẩm viên của nhân dân tham gia vào các phiên tòa. Ngoại trừ việc không đủ điều kiện để làm thẩm phán chủ tọa, họ có quyền bình đẳng với các thẩm phán khác theo luật.

The judge is presiding over the court case.

Thẩm phán chủ tọa điều hành phiên tòa.

The president is presiding over the meeting.

Tổng thống chủ tọa cuộc họp.

She will be presiding over the ceremony tomorrow.

Cô ấy sẽ chủ tọa buổi lễ vào ngày mai.

The chairman is presiding over the board meeting.

Chủ tịch chủ tọa cuộc họp ban điều hành.

The priest is presiding over the wedding ceremony.

Cha đỡ đầu chủ tọa nghi lễ cưới hỏi.

The mayor will be presiding over the city council meeting.

Thị trưởng sẽ chủ tọa cuộc họp hội đồng thành phố.

The teacher is presiding over the class discussion.

Giáo viên chủ tọa buổi thảo luận trên lớp.

The director is presiding over the film production.

Giám đốc chủ tọa quá trình sản xuất phim.

The CEO is presiding over the company's annual review.

Giám đốc điều hành chủ tọa buổi đánh giá thường niên của công ty.

The bishop is presiding over the church service.

Giám mục chủ tọa buổi lễ nhà thờ.

Ví dụ thực tế

The presiding judge, however, decided to defer the verdicts.

Tuy nhiên, thẩm phán chủ tọa đã quyết định hoãn lại phán quyết.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2021 Collection

Roberts is the presiding officer of the trial.

Roberts là quan chức chủ tọa của phiên tòa.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

They're presiding over Warren Harding High School.

Họ đang chủ tọa tại trường trung học Warren Harding.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

His father Don once presided over the state senate.

Cha của anh ấy, Don, từng chủ tọa tại thượng viện bang.

Nguồn: Time

Who is going to preside at the meeting?

Ai sẽ chủ tọa cuộc họp?

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The presiding judge has found Trump and his sons liable.

Thẩm phán chủ tọa đã tuyên bố Trump và các con của ông ta chịu trách nhiệm.

Nguồn: Current month CRI online

Wednesday was Harris's first time presiding over the Senate.

Thứ tư là lần đầu tiên Harris chủ tọa tại Thượng viện.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 Collection

Hugh Schofield was watching when the presiding official declared the couple married.

Hugh Schofield đã chứng kiến khi quan chức chủ tọa tuyên bố cặp đôi đã kết hôn.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2013

Vice president Mike Pence, presiding over the vote, called the moment " historic."

Phó tổng thống Mike Pence, chủ tọa cuộc bỏ phiếu, gọi khoảnh khắc đó là "lịch sử."

Nguồn: AP Listening Collection June 2020

He made the remarks while presiding over an executive meeting of the State Council.

Ông đã đưa ra những phát biểu trong khi chủ tọa cuộc họp điều hành của Hội đồng Nhà nước.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay