prickers

[Mỹ]/[ˈprɪkəz]/
[Anh]/[ˈprɪkərz]/

Dịch

n. các loại cây bụi có gai; người dễ khó chịu hoặc dễ bị xúc phạm; một vật nhỏ, nhọn dùng để châm chích.

Cụm từ & Cách kết hợp

rose prickers

măng cải hồng

avoid prickers

tránh gai

prickers hurt

gai làm đau

handling prickers

xử lý gai

thorny prickers

gai nhọn

prickers abound

gai nhiều

wear prickers

mặc gai

prickers protect

gai bảo vệ

sharp prickers

gai sắc

those prickers

những gai đó

Câu ví dụ

the rose bushes were covered in sharp prickers.

Những bụi hoa hồng phủ đầy gai nhọn.

he carefully removed the prickers from the dog's paw.

Anh ta cẩn thận loại bỏ gai ra khỏi chân chó.

the cactus was full of nasty prickers that scratched my arm.

Cây xương rồng đầy những gai nhọn khiến tôi bị xước tay.

we used tweezers to pull out the small prickers.

Chúng tôi dùng nhíp để nhặt những gai nhỏ ra.

the thorny vines had vicious prickers protecting their berries.

Những dây leo có gai nhọn bảo vệ quả mọng của chúng.

be careful of the hawthorn's prickly prickers.

Hãy cẩn thận với những gai nhọn của cây sơn trang.

the children avoided the area because of the numerous prickers.

Trẻ em tránh xa khu vực đó vì có rất nhiều gai.

he wore gloves to protect himself from the plant's prickers.

Anh ta đeo găng tay để bảo vệ mình khỏi gai của cây.

the field was littered with fallen prickers after the storm.

Cánh đồng đầy những gai rụng sau cơn bão.

she winced as a pricker caught in her hair.

Cô ấy nhăn mặt khi một gai vướng vào tóc.

the gardener trimmed the bushes to remove the dangerous prickers.

Người làm vườn cắt tỉa cây bụi để loại bỏ những gai nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay