prisonbreaks

[Mỹ]/ˈprɪzənˌbreɪks/
[Anh]/ˈprɪzənˌbreɪks/

Dịch

n. Những trường hợp trốn khỏi nhà tù.
v. Dạng hiện tại đơn số thứ ba của động từ prisonbreak; trốn khỏi nhà tù.

Cụm từ & Cách kết hợp

prisonbreaking

Vietnamese_translation

multiple prisonbreaks

Vietnamese_translation

new prisonbreaks

Vietnamese_translation

failed prisonbreak

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the famous prisonbreak from alcatraz remains unsolved to this day.

Việc trốn thoát khỏi nhà tù Alcatraz nổi tiếng đến nay vẫn chưa được giải quyết.

many failed prisonbreaks have resulted in additional sentences.

Nhiều vụ trốn thoát thất bại đã dẫn đến các bản án bổ sung.

movies about prisonbreaks are extremely popular worldwide.

Các bộ phim về trốn thoát khỏi nhà tù rất phổ biến trên toàn thế giới.

the documentary detailed the planning of the prisonbreak.

Phim tài liệu đã chi tiết về kế hoạch trốn thoát.

prisonbreaks require careful coordination between inmates.

Việc trốn thoát đòi hỏi sự phối hợp cẩn thận giữa các tù nhân.

he orchestrated three prisonbreaks during his criminal career.

Ông đã tổ chức ba vụ trốn thoát trong sự nghiệp tội phạm của mình.

the guards discovered the prisonbreak before it was completed.

Các vệ sĩ đã phát hiện vụ trốn thoát trước khi nó hoàn tất.

historical prisonbreaks often inspire hollywood films.

Các vụ trốn thoát lịch sử thường truyền cảm hứng cho các bộ phim Hollywood.

the prisonbreak scene in the movie was incredibly suspenseful.

Đoạn phim về việc trốn thoát trong bộ phim đó vô cùng hồi hộp.

some prisonbreaks involve digging tunnels under walls.

Một số vụ trốn thoát liên quan đến việc đào hầm dưới tường.

authorities beefed up security after the recent prisonbreak.

Các cơ quan chức năng đã tăng cường an ninh sau vụ trốn thoát gần đây.

the prisoners planned their prisonbreak for months in secret.

Các tù nhân đã lên kế hoạch trốn thoát trong nhiều tháng một cách bí mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay