pro-equality

[US]/[ˈprəʊ ɪˈkwɒlɪti]/
[UK]/[ˈproʊ ɪˈkwɑːləɪti]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Hỗ trợ hoặc ủng hộ sự bình đẳng; liên quan đến hoặc thể hiện sự ủng hộ cho quyền và cơ hội bình đẳng.
n. Sự vận động cho quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người.
adv. Một cách hỗ trợ hoặc ủng hộ sự bình đẳng.

Phrases & Collocations

pro-equality stance

thái độ ủng hộ bình đẳng

promoting pro-equality

ủng hộ bình đẳng

pro-equality movement

phong trào ủng hộ bình đẳng

strongly pro-equality

rất ủng hộ bình đẳng

being pro-equality

ủng hộ bình đẳng

pro-equality policies

chính sách ủng hộ bình đẳng

was pro-equality

ủng hộ bình đẳng

pro-equality advocate

người ủng hộ bình đẳng

for pro-equality

ủng hộ bình đẳng

pro-equality values

giá trị ủng hộ bình đẳng

Example Sentences

the pro-equality movement advocates for fair treatment regardless of background.

Phong trào ủng hộ sự bình đẳng kêu gọi đối待 công bằng bất kể xuất thân.

we are strong pro-equality allies committed to social justice.

Chúng tôi là những đồng minh mạnh mẽ ủng hộ sự bình đẳng, cam kết với công lý xã hội.

her pro-equality stance resonated with many voters during the campaign.

Điều kiện ủng hộ sự bình đẳng của bà đã thu hút nhiều cử tri trong chiến dịch.

the organization is a leading voice for pro-equality policies nationwide.

Tổ chức này là một giọng nói hàng đầu cho chính sách ủng hộ sự bình đẳng trên toàn quốc.

he actively supports pro-equality initiatives in the workplace.

Ông tích cực ủng hộ các sáng kiến ủng hộ sự bình đẳng tại nơi làm việc.

the pro-equality coalition aims to dismantle systemic barriers.

Đại liên minh ủng hộ sự bình đẳng nhằm phá vỡ các rào cản hệ thống.

a pro-equality approach is essential for creating inclusive communities.

Một cách tiếp cận ủng hộ sự bình đẳng là cần thiết để xây dựng các cộng đồng bao hàm.

the research demonstrates the benefits of pro-equality legislation.

Nghiên cứu này minh chứng cho lợi ích của luật pháp ủng hộ sự bình đẳng.

she is a passionate and vocal pro-equality advocate.

Cô là một nhà vận động tích cực và mạnh mẽ ủng hộ sự bình đẳng.

the company adopted pro-equality practices to foster diversity.

Doanh nghiệp đã áp dụng các thực hành ủng hộ sự bình đẳng để thúc đẩy sự đa dạng.

their pro-equality commitment is evident in their actions and policies.

Cam kết ủng hộ sự bình đẳng của họ là rõ ràng trong hành động và chính sách của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now