problem-solver

[Mỹ]/[ˈprɒbləm ˈzɒlvər]/
[Anh]/[ˈprɒbləm ˈzɒlvər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người có kỹ năng tìm ra giải pháp cho những tình huống khó khăn; Người có khả năng giải quyết các vấn đề và vượt qua thử thách; Một người giỏi phân tích và giải quyết các vấn đề phức tạp.
Word Forms
số nhiềuproblem-solvers

Cụm từ & Cách kết hợp

a problem-solver

một người giải quyết vấn đề

be a problem-solver

hãy là một người giải quyết vấn đề

problem-solver role

vai trò của người giải quyết vấn đề

experienced problem-solver

người giải quyết vấn đề có kinh nghiệm

becoming a problem-solver

trở thành một người giải quyết vấn đề

natural problem-solver

người giải quyết vấn đề tự nhiên

problem-solver needed

cần người giải quyết vấn đề

Câu ví dụ

she's a natural problem-solver, always finding creative solutions.

Cô ấy là một người giải quyết vấn đề tự nhiên, luôn tìm ra những giải pháp sáng tạo.

our team needs a strong problem-solver to tackle this project.

Đội ngũ của chúng tôi cần một người giải quyết vấn đề mạnh mẽ để giải quyết dự án này.

he's a skilled problem-solver with years of experience in the field.

Anh ấy là một người giải quyết vấn đề lành nghề với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực.

the company seeks a proactive problem-solver to improve efficiency.

Công ty tìm kiếm một người giải quyết vấn đề chủ động để cải thiện hiệu quả.

being a good problem-solver requires analytical skills and patience.

Để trở thành một người giải quyết vấn đề tốt đòi hỏi kỹ năng phân tích và sự kiên nhẫn.

we hired a dedicated problem-solver to address the software bugs.

Chúng tôi đã thuê một người giải quyết vấn đề tận tâm để giải quyết các lỗi phần mềm.

he proved to be an excellent problem-solver during the crisis.

Anh ấy đã chứng minh là một người giải quyết vấn đề xuất sắc trong cuộc khủng hoảng.

the role demands a resourceful problem-solver with a can-do attitude.

Vai trò đòi hỏi một người giải quyết vấn đề sáng tạo với thái độ có thể làm được.

she's known as a meticulous problem-solver who leaves nothing to chance.

Cô ấy nổi tiếng là một người giải quyết vấn đề tỉ mỉ, không để lại bất kỳ điều gì cho sự may mắn.

we value individuals who are effective problem-solvers and collaborators.

Chúng tôi đánh giá cao những người là những người giải quyết vấn đề hiệu quả và cộng tác viên.

the new software aims to be a problem-solver for small businesses.

Phần mềm mới hướng đến việc trở thành một giải pháp cho các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay