problematised

[Mỹ]/ˈprɒblətaɪzd/
[Anh]/ˈprɑːblətaɪzd/

Dịch

v. quá khứ phân từ của problematise; làm cho trở nên vấn đề; biến thành một vấn đề

Câu ví dụ

historians have problematised the traditional narrative of national identity.

Các nhà sử học đã đặt câu hỏi về câu chuyện truyền thống về bản sắc dân tộc.

the problematised assumption about gender roles needs to be challenged.

Giả định bị đặt câu hỏi về vai trò giới cần phải được thách thức.

sociologists have problematised the relationship between class and education.

Các nhà xã hội học đã đặt câu hỏi về mối quan hệ giữa giai cấp và giáo dục.

the problematised notion of the nuclear family is increasingly questioned.

Khái niệm gia đình hạt nhân bị đặt câu hỏi ngày càng bị nghi ngờ nhiều hơn.

critics have problematised the representation of indigenous peoples in media.

Các nhà phê bình đã đặt câu hỏi về cách trình bày các dân tộc bản địa trong phương tiện truyền thông.

the problematised discourse on immigration requires nuanced policy approaches.

Bài phát biểu bị đặt câu hỏi về vấn đề di cư đòi hỏi các phương pháp chính sách tinh tế.

scholars have problematised the binary understanding of sexuality.

Các học giả đã đặt câu hỏi về cách hiểu nhị nguyên về tính dục.

the problematised history of colonialism continues to shape contemporary politics.

Lịch sử thuộc địa bị đặt câu hỏi tiếp tục định hình chính trị hiện đại.

feminist theorists have problematised the masculine bias in philosophy.

Các lý thuyết gia nữ quyền đã đặt câu hỏi về sự thiên vị nam giới trong triết học.

the problematised subject of mental health stigma needs more attention.

Vấn đề bị đặt câu hỏi về định kiến sức khỏe tâm thần cần được quan tâm nhiều hơn.

urban planners have problematised the division between public and private spaces.

Các nhà quy hoạch đô thị đã đặt câu hỏi về sự phân chia giữa không gian công cộng và tư nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay