procreating species
các loài sinh sản
procreating animals
các loài động vật sinh sản
procreating couples
các cặp sinh sản
procreating organisms
các sinh vật sinh sản
procreating plants
các loài thực vật sinh sản
procreating parents
các bậc phụ huynh sinh sản
procreating life
sinh sản sự sống
procreating cells
các tế bào sinh sản
procreating beings
các sinh vật sinh sản
procreating creatures
các sinh vật tạo vật sinh sản
many species are procreating during the spring season.
nhiều loài đang sinh sản trong mùa xuân.
procreating is a natural instinct for most animals.
sinh sản là bản năng tự nhiên của hầu hết các loài động vật.
humans have been procreating for thousands of years.
con người đã sinh sản trong hàng ngàn năm.
conservation efforts focus on procreating endangered species.
các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc sinh sản các loài đang bị đe dọa.
procreating in captivity can help preserve a species.
sinh sản trong điều kiện nuôi nhốt có thể giúp bảo tồn một loài.
some animals have unique rituals for procreating.
một số loài động vật có những nghi lễ độc đáo để sinh sản.
procreating is essential for the survival of a species.
sinh sản là điều cần thiết cho sự sống còn của một loài.
procreating should be approached responsibly in domestic pets.
sinh sản nên được tiếp cận một cách có trách nhiệm ở các vật nuôi trong nhà.
research is being conducted on procreating behaviors in the wild.
nghiên cứu đang được tiến hành về hành vi sinh sản trong tự nhiên.
procreating can be influenced by environmental factors.
sinh sản có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
procreating species
các loài sinh sản
procreating animals
các loài động vật sinh sản
procreating couples
các cặp sinh sản
procreating organisms
các sinh vật sinh sản
procreating plants
các loài thực vật sinh sản
procreating parents
các bậc phụ huynh sinh sản
procreating life
sinh sản sự sống
procreating cells
các tế bào sinh sản
procreating beings
các sinh vật sinh sản
procreating creatures
các sinh vật tạo vật sinh sản
many species are procreating during the spring season.
nhiều loài đang sinh sản trong mùa xuân.
procreating is a natural instinct for most animals.
sinh sản là bản năng tự nhiên của hầu hết các loài động vật.
humans have been procreating for thousands of years.
con người đã sinh sản trong hàng ngàn năm.
conservation efforts focus on procreating endangered species.
các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc sinh sản các loài đang bị đe dọa.
procreating in captivity can help preserve a species.
sinh sản trong điều kiện nuôi nhốt có thể giúp bảo tồn một loài.
some animals have unique rituals for procreating.
một số loài động vật có những nghi lễ độc đáo để sinh sản.
procreating is essential for the survival of a species.
sinh sản là điều cần thiết cho sự sống còn của một loài.
procreating should be approached responsibly in domestic pets.
sinh sản nên được tiếp cận một cách có trách nhiệm ở các vật nuôi trong nhà.
research is being conducted on procreating behaviors in the wild.
nghiên cứu đang được tiến hành về hành vi sinh sản trong tự nhiên.
procreating can be influenced by environmental factors.
sinh sản có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay