high producibility
khả năng sản xuất cao
production producibility
khả năng sản xuất
design for producibility
thiết kế để đảm bảo khả năng sản xuất
producibility assessment
đánh giá khả năng sản xuất
producibility improvement
cải thiện khả năng sản xuất
producibility analysis
phân tích khả năng sản xuất
cost producibility
khả năng sản xuất chi phí
producibility metrics
các chỉ số đo lường khả năng sản xuất
producibility standards
tiêu chuẩn về khả năng sản xuất
producibility factors
các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sản xuất
the producibility of the design was thoroughly evaluated.
khả năng sản xuất của thiết kế đã được đánh giá kỹ lưỡng.
we need to improve the producibility of our products.
chúng tôi cần cải thiện khả năng sản xuất của sản phẩm của chúng tôi.
producibility is a key factor in manufacturing.
khả năng sản xuất là một yếu tố quan trọng trong sản xuất.
the team focused on enhancing the producibility of the prototype.
nhóm tập trung vào việc nâng cao khả năng sản xuất của nguyên mẫu.
assessing producibility can save time and costs.
đánh giá khả năng sản xuất có thể tiết kiệm thời gian và chi phí.
engineers must consider producibility during the design phase.
các kỹ sư phải xem xét khả năng sản xuất trong giai đoạn thiết kế.
high producibility leads to better market competitiveness.
khả năng sản xuất cao dẫn đến khả năng cạnh tranh thị trường tốt hơn.
the workshop aims to improve the overall producibility of components.
công tác nhằm mục đích cải thiện khả năng sản xuất tổng thể của các bộ phận.
challenges in producibility can delay project timelines.
những thách thức về khả năng sản xuất có thể trì hoãn thời gian dự án.
we conducted tests to verify the producibility of the new materials.
chúng tôi đã tiến hành các thử nghiệm để xác minh khả năng sản xuất của vật liệu mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay