profiteered

[Mỹ]/[ˈprɒfɪtˌɪər]/
[Anh]/[ˈprɑːfɪtˌɪər]/

Dịch

v. Tận dụng một tình huống, đặc biệt là một cuộc khủng hoảng, để thu lợi nhuận quá mức hoặc không công bằng.
v. (thì quá khứ) Đã tận dụng một tình huống để thu lợi nhuận quá mức hoặc không công bằng.
n. Một người tham gia vào việc đầu cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

profiteered greatly

lợi dụng cơ hội để kiếm lời rất nhiều

companies profiteered

các công ty đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời

profiteering during crisis

lợi dụng cơ hội trong khủng hoảng

they profiteered

họ đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời

profiteering from shortages

lợi dụng tình trạng thiếu hụt

he profiteered handsomely

anh ta đã kiếm lời rất lớn

profiteered off chaos

lợi dụng sự hỗn loạn

profiteering firms

các công ty lợi dụng cơ hội

profiteering relentlessly

lợi dụng cơ hội một cách không ngừng

profiteered significantly

lợi dụng cơ hội một cách đáng kể

Câu ví dụ

some companies profited handsomely by raising prices during the shortage.

Một số công ty đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách tăng giá trong thời kỳ thiếu hụt.

the investigation revealed that the firm had profited from the disaster.

Điều tra cho thấy công ty đã thu lợi từ thảm họa.

critics accused the retailer of profiteering during the pandemic.

Các nhà chỉ trích đã buộc tội nhà bán lẻ đầu cơ trong đại dịch.

he was accused of profiteering off the public's fear.

Ông bị buộc tội đầu cơ dựa trên nỗi sợ hãi của công chúng.

the government warned against businesses profiteering from the crisis.

Chính phủ cảnh báo các doanh nghiệp không được đầu cơ từ cuộc khủng hoảng.

they profited significantly from the surge in demand for masks.

Họ đã thu được lợi nhuận đáng kể từ sự gia tăng nhu cầu khẩu trang.

the pharmaceutical company was accused of profiteering from the vaccine shortage.

Công ty dược phẩm bị buộc tội đầu cơ từ tình trạng thiếu vắc xin.

the contractor profited greatly from the government contract.

Người thầu đã thu được lợi nhuận lớn từ hợp đồng của chính phủ.

many felt the company profited unfairly from the natural disaster.

Rất nhiều người cảm thấy công ty đã thu lợi bất công từ thảm họa thiên nhiên.

the broker profited handsomely by trading on inside information.

Người môi giới đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách giao dịch dựa trên thông tin nội bộ.

the company profited immensely by exploiting the new technology.

Công ty đã thu được lợi nhuận khổng lồ bằng cách khai thác công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay