profiteered greatly
lợi dụng cơ hội để kiếm lời rất nhiều
companies profiteered
các công ty đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời
profiteering during crisis
lợi dụng cơ hội trong khủng hoảng
they profiteered
họ đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời
profiteering from shortages
lợi dụng tình trạng thiếu hụt
he profiteered handsomely
anh ta đã kiếm lời rất lớn
profiteered off chaos
lợi dụng sự hỗn loạn
profiteering firms
các công ty lợi dụng cơ hội
profiteering relentlessly
lợi dụng cơ hội một cách không ngừng
profiteered significantly
lợi dụng cơ hội một cách đáng kể
some companies profited handsomely by raising prices during the shortage.
Một số công ty đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách tăng giá trong thời kỳ thiếu hụt.
the investigation revealed that the firm had profited from the disaster.
Điều tra cho thấy công ty đã thu lợi từ thảm họa.
critics accused the retailer of profiteering during the pandemic.
Các nhà chỉ trích đã buộc tội nhà bán lẻ đầu cơ trong đại dịch.
he was accused of profiteering off the public's fear.
Ông bị buộc tội đầu cơ dựa trên nỗi sợ hãi của công chúng.
the government warned against businesses profiteering from the crisis.
Chính phủ cảnh báo các doanh nghiệp không được đầu cơ từ cuộc khủng hoảng.
they profited significantly from the surge in demand for masks.
Họ đã thu được lợi nhuận đáng kể từ sự gia tăng nhu cầu khẩu trang.
the pharmaceutical company was accused of profiteering from the vaccine shortage.
Công ty dược phẩm bị buộc tội đầu cơ từ tình trạng thiếu vắc xin.
the contractor profited greatly from the government contract.
Người thầu đã thu được lợi nhuận lớn từ hợp đồng của chính phủ.
many felt the company profited unfairly from the natural disaster.
Rất nhiều người cảm thấy công ty đã thu lợi bất công từ thảm họa thiên nhiên.
the broker profited handsomely by trading on inside information.
Người môi giới đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách giao dịch dựa trên thông tin nội bộ.
the company profited immensely by exploiting the new technology.
Công ty đã thu được lợi nhuận khổng lồ bằng cách khai thác công nghệ mới.
profiteered greatly
lợi dụng cơ hội để kiếm lời rất nhiều
companies profiteered
các công ty đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời
profiteering during crisis
lợi dụng cơ hội trong khủng hoảng
they profiteered
họ đã lợi dụng cơ hội để kiếm lời
profiteering from shortages
lợi dụng tình trạng thiếu hụt
he profiteered handsomely
anh ta đã kiếm lời rất lớn
profiteered off chaos
lợi dụng sự hỗn loạn
profiteering firms
các công ty lợi dụng cơ hội
profiteering relentlessly
lợi dụng cơ hội một cách không ngừng
profiteered significantly
lợi dụng cơ hội một cách đáng kể
some companies profited handsomely by raising prices during the shortage.
Một số công ty đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách tăng giá trong thời kỳ thiếu hụt.
the investigation revealed that the firm had profited from the disaster.
Điều tra cho thấy công ty đã thu lợi từ thảm họa.
critics accused the retailer of profiteering during the pandemic.
Các nhà chỉ trích đã buộc tội nhà bán lẻ đầu cơ trong đại dịch.
he was accused of profiteering off the public's fear.
Ông bị buộc tội đầu cơ dựa trên nỗi sợ hãi của công chúng.
the government warned against businesses profiteering from the crisis.
Chính phủ cảnh báo các doanh nghiệp không được đầu cơ từ cuộc khủng hoảng.
they profited significantly from the surge in demand for masks.
Họ đã thu được lợi nhuận đáng kể từ sự gia tăng nhu cầu khẩu trang.
the pharmaceutical company was accused of profiteering from the vaccine shortage.
Công ty dược phẩm bị buộc tội đầu cơ từ tình trạng thiếu vắc xin.
the contractor profited greatly from the government contract.
Người thầu đã thu được lợi nhuận lớn từ hợp đồng của chính phủ.
many felt the company profited unfairly from the natural disaster.
Rất nhiều người cảm thấy công ty đã thu lợi bất công từ thảm họa thiên nhiên.
the broker profited handsomely by trading on inside information.
Người môi giới đã thu được lợi nhuận lớn bằng cách giao dịch dựa trên thông tin nội bộ.
the company profited immensely by exploiting the new technology.
Công ty đã thu được lợi nhuận khổng lồ bằng cách khai thác công nghệ mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay