prophage

[US]/[ˈprɒʊfeɪdʒ]/
[UK]/[ˈproʊfeɪdʒ]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chuỗi DNA virus được chèn vào nhiễm sắc thể vi khuẩn, có khả năng cắt bỏ và sau đó kích hoạt chu kỳ ly giải; Một chuỗi DNA virus được tích hợp vào gen của tế bào chủ và ở trong trạng thái ngủ.

Phrases & Collocations

prophage state

trạng thái prophage

induced prophage

prophage được kích hoạt

prophage excision

loại bỏ prophage

prophage integration

tích hợp prophage

prophage presence

sự hiện diện của prophage

prophage represses

prophage ức chế

prophage converted

prophage được chuyển đổi

prophage insertion

chèn prophage

prophage remains

prophage vẫn còn

prophage locus

vị trí của prophage

Example Sentences

the prophage remained latent within the bacterial genome.

Prophage vẫn ở trong trạng thái tiềm ẩn trong bộ gen vi khuẩn.

induction of the prophage can lead to phage replication.

Việc kích hoạt prophage có thể dẫn đến sự nhân lên của phage.

lysogenic conversion occurs when a prophage integrates into the host dna.

Chuyển đổi lyso-gen xảy ra khi một prophage tích hợp vào DNA của tế bào chủ.

researchers study prophage presence in various bacterial strains.

Nghiên cứu viên nghiên cứu sự hiện diện của prophage trong các chủng vi khuẩn khác nhau.

the prophage can influence bacterial virulence factors.

Prophage có thể ảnh hưởng đến các yếu tố gây bệnh của vi khuẩn.

horizontal gene transfer is facilitated by prophage integration.

Chuyển gene ngang được hỗ trợ bởi việc tích hợp prophage.

prophage excision triggers the lytic cycle of the phage.

Việc loại bỏ prophage kích hoạt chu kỳ ly giải của phage.

some prophages carry genes for antibiotic resistance.

Một số prophage mang gen kháng kháng sinh.

the prophage's location within the genome is often stable.

Vị trí của prophage trong bộ gen thường ổn định.

environmental factors can trigger prophage activation.

Các yếu tố môi trường có thể kích hoạt sự hoạt hóa của prophage.

prophage-carrying bacteria can impact human health significantly.

Vi khuẩn mang prophage có thể ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe con người.

the prophage lifecycle involves lysogeny and the lytic cycle.

Vòng đời của prophage bao gồm quá trình lysogeny và chu kỳ ly giải.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now