prophage state
trạng thái prophage
induced prophage
prophage được kích hoạt
prophage excision
loại bỏ prophage
prophage integration
tích hợp prophage
prophage presence
sự hiện diện của prophage
prophage represses
prophage ức chế
prophage converted
prophage được chuyển đổi
prophage insertion
chèn prophage
prophage remains
prophage vẫn còn
prophage locus
vị trí của prophage
the prophage remained latent within the bacterial genome.
Prophage vẫn ở trong trạng thái tiềm ẩn trong bộ gen vi khuẩn.
induction of the prophage can lead to phage replication.
Việc kích hoạt prophage có thể dẫn đến sự nhân lên của phage.
lysogenic conversion occurs when a prophage integrates into the host dna.
Chuyển đổi lyso-gen xảy ra khi một prophage tích hợp vào DNA của tế bào chủ.
researchers study prophage presence in various bacterial strains.
Nghiên cứu viên nghiên cứu sự hiện diện của prophage trong các chủng vi khuẩn khác nhau.
the prophage can influence bacterial virulence factors.
Prophage có thể ảnh hưởng đến các yếu tố gây bệnh của vi khuẩn.
horizontal gene transfer is facilitated by prophage integration.
Chuyển gene ngang được hỗ trợ bởi việc tích hợp prophage.
prophage excision triggers the lytic cycle of the phage.
Việc loại bỏ prophage kích hoạt chu kỳ ly giải của phage.
some prophages carry genes for antibiotic resistance.
Một số prophage mang gen kháng kháng sinh.
the prophage's location within the genome is often stable.
Vị trí của prophage trong bộ gen thường ổn định.
environmental factors can trigger prophage activation.
Các yếu tố môi trường có thể kích hoạt sự hoạt hóa của prophage.
prophage-carrying bacteria can impact human health significantly.
Vi khuẩn mang prophage có thể ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe con người.
the prophage lifecycle involves lysogeny and the lytic cycle.
Vòng đời của prophage bao gồm quá trình lysogeny và chu kỳ ly giải.
prophage state
trạng thái prophage
induced prophage
prophage được kích hoạt
prophage excision
loại bỏ prophage
prophage integration
tích hợp prophage
prophage presence
sự hiện diện của prophage
prophage represses
prophage ức chế
prophage converted
prophage được chuyển đổi
prophage insertion
chèn prophage
prophage remains
prophage vẫn còn
prophage locus
vị trí của prophage
the prophage remained latent within the bacterial genome.
Prophage vẫn ở trong trạng thái tiềm ẩn trong bộ gen vi khuẩn.
induction of the prophage can lead to phage replication.
Việc kích hoạt prophage có thể dẫn đến sự nhân lên của phage.
lysogenic conversion occurs when a prophage integrates into the host dna.
Chuyển đổi lyso-gen xảy ra khi một prophage tích hợp vào DNA của tế bào chủ.
researchers study prophage presence in various bacterial strains.
Nghiên cứu viên nghiên cứu sự hiện diện của prophage trong các chủng vi khuẩn khác nhau.
the prophage can influence bacterial virulence factors.
Prophage có thể ảnh hưởng đến các yếu tố gây bệnh của vi khuẩn.
horizontal gene transfer is facilitated by prophage integration.
Chuyển gene ngang được hỗ trợ bởi việc tích hợp prophage.
prophage excision triggers the lytic cycle of the phage.
Việc loại bỏ prophage kích hoạt chu kỳ ly giải của phage.
some prophages carry genes for antibiotic resistance.
Một số prophage mang gen kháng kháng sinh.
the prophage's location within the genome is often stable.
Vị trí của prophage trong bộ gen thường ổn định.
environmental factors can trigger prophage activation.
Các yếu tố môi trường có thể kích hoạt sự hoạt hóa của prophage.
prophage-carrying bacteria can impact human health significantly.
Vi khuẩn mang prophage có thể ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe con người.
the prophage lifecycle involves lysogeny and the lytic cycle.
Vòng đời của prophage bao gồm quá trình lysogeny và chu kỳ ly giải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay