prosing thoughts
viết ra những suy nghĩ
prosing ideas
viết ra những ý tưởng
prosing style
viết phong cách
prosing words
viết ra những từ ngữ
prosing techniques
viết các kỹ thuật
prosing themes
viết về các chủ đề
prosing narrative
viết kể chuyện
prosing elements
viết các yếu tố
prosing forms
viết các hình thức
he spent the afternoon prosing about his favorite books.
anh ấy đã dành buổi chiều để nói về những cuốn sách yêu thích của mình.
she enjoys prosing with her friends over coffee.
cô ấy thích nói chuyện với bạn bè của mình bên tách cà phê.
they were prosing about their travel experiences.
họ đang nói về những kinh nghiệm du lịch của họ.
the professor was prosing about the latest research findings.
giáo sư đang nói về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
he tends to start prosing when he gets comfortable.
anh ấy có xu hướng bắt đầu nói chuyện khi cảm thấy thoải mái.
during the meeting, she was prosing about project updates.
trong cuộc họp, cô ấy đang nói về các bản cập nhật dự án.
they spent the evening prosing and laughing together.
họ đã dành buổi tối để nói chuyện và cười với nhau.
he loves prosing about philosophy with his colleagues.
anh ấy thích nói về triết học với đồng nghiệp của mình.
she was prosing on stage, captivating the audience.
cô ấy đang nói trên sân khấu, thu hút khán giả.
we often find ourselves prosing late into the night.
chúng tôi thường thấy mình nói chuyện đến khuya.
prosing thoughts
viết ra những suy nghĩ
prosing ideas
viết ra những ý tưởng
prosing style
viết phong cách
prosing words
viết ra những từ ngữ
prosing techniques
viết các kỹ thuật
prosing themes
viết về các chủ đề
prosing narrative
viết kể chuyện
prosing elements
viết các yếu tố
prosing forms
viết các hình thức
he spent the afternoon prosing about his favorite books.
anh ấy đã dành buổi chiều để nói về những cuốn sách yêu thích của mình.
she enjoys prosing with her friends over coffee.
cô ấy thích nói chuyện với bạn bè của mình bên tách cà phê.
they were prosing about their travel experiences.
họ đang nói về những kinh nghiệm du lịch của họ.
the professor was prosing about the latest research findings.
giáo sư đang nói về những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
he tends to start prosing when he gets comfortable.
anh ấy có xu hướng bắt đầu nói chuyện khi cảm thấy thoải mái.
during the meeting, she was prosing about project updates.
trong cuộc họp, cô ấy đang nói về các bản cập nhật dự án.
they spent the evening prosing and laughing together.
họ đã dành buổi tối để nói chuyện và cười với nhau.
he loves prosing about philosophy with his colleagues.
anh ấy thích nói về triết học với đồng nghiệp của mình.
she was prosing on stage, captivating the audience.
cô ấy đang nói trên sân khấu, thu hút khán giả.
we often find ourselves prosing late into the night.
chúng tôi thường thấy mình nói chuyện đến khuya.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay