prototyping

[Mỹ]/[ˈprɒtəˌtaɪpɪŋ]/
[Anh]/[ˈproʊtəˌtaɪpɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình tạo ra các mô hình sơ bộ hoặc nguyên mẫu để kiểm tra các khái niệm và thiết kế; Một mô hình sơ bộ hoặc nguyên mẫu.
v. Tạo ra một nguyên mẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

prototyping phase

giai đoạn tạo mẫu thử

rapid prototyping

tạo mẫu thử nhanh chóng

prototyping tools

công cụ tạo mẫu thử

prototyping process

quy trình tạo mẫu thử

doing prototyping

thực hiện tạo mẫu thử

prototyping software

phần mềm tạo mẫu thử

prototyping quickly

tạo mẫu thử nhanh

prototyping experience

kinh nghiệm tạo mẫu thử

prototyping iteration

lặp lại tạo mẫu thử

prototyping design

thiết kế tạo mẫu thử

Câu ví dụ

we started with paper prototyping to quickly test initial ideas.

Chúng tôi bắt đầu với nguyên mẫu giấy để nhanh chóng kiểm tra các ý tưởng ban đầu.

rapid prototyping allows for iterative design improvements.

Nguyên mẫu nhanh cho phép cải tiến thiết kế lặp đi lặp lại.

the team used low-fidelity prototyping for early user feedback.

Nhóm đã sử dụng nguyên mẫu độ trung thực thấp để có được phản hồi ban đầu từ người dùng.

interactive prototyping brought the user interface to life.

Nguyên mẫu tương tác giúp thổi hồn vào giao diện người dùng.

we're conducting usability testing on the functional prototype.

Chúng tôi đang tiến hành kiểm tra khả năng sử dụng trên nguyên mẫu chức năng.

high-fidelity prototyping showcased the final product's look and feel.

Nguyên mẫu độ trung thực cao thể hiện diện mạo và cảm giác của sản phẩm cuối cùng.

the goal of prototyping is to validate design assumptions.

Mục tiêu của việc tạo mẫu là xác thực các giả định về thiết kế.

we'll build a clickable prototype to demonstrate the workflow.

Chúng tôi sẽ xây dựng một nguyên mẫu có thể nhấp để chứng minh quy trình làm việc.

agile development heavily relies on iterative prototyping cycles.

Phát triển Agile phụ thuộc nhiều vào các vòng lặp tạo mẫu lặp đi lặp lại.

the engineers are refining the prototype based on stakeholder feedback.

Các kỹ sư đang tinh chỉnh nguyên mẫu dựa trên phản hồi từ các bên liên quan.

digital prototyping tools streamline the design and development process.

Các công cụ tạo mẫu kỹ thuật số hợp lý hóa quy trình thiết kế và phát triển.

we're using 3d prototyping to visualize the product's form.

Chúng tôi đang sử dụng tạo mẫu 3D để hình dung hình dạng sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay