| số nhiều | psychodids |
the psychodid
psychodid đó
a psychodid
một psychodid
old psychodid
psychodid già
wise psychodid
psychodid khôn ngoan
young psychodid
psychodid trẻ
skilled psychodid
psychodid lành nghề
noted psychodid
psychodid nổi tiếng
renowned psychodid
psychodid danh tiếng
eminent psychodid
psychodid lỗi lạc
true psychodid
psychodid chân thật
the doctor prescribed a psychodid to help the patient sleep.
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc an thần để giúp bệnh nhân ngủ.
common side effects of this psychodid include drowsiness.
Các tác dụng phụ thường gặp của loại thuốc an thần này bao gồm buồn ngủ.
she has been taking a psychodid for her anxiety.
Cô ấy đã dùng thuốc an thần để điều trị chứng lo lắng của mình.
do not drive after taking a strong psychodid.
Đừng lái xe sau khi dùng thuốc an thần mạnh.
the study analyzed the efficacy of the new psychodid.
Nghiên cứu đã phân tích hiệu quả của loại thuốc an thần mới.
psychodid withdrawal requires medical supervision.
Ngừng dùng thuốc an thần cần được giám sát y tế.
the interaction between alcohol and this psychodid is dangerous.
Sự tương tác giữa rượu và loại thuốc an thần này là nguy hiểm.
dosage guidelines for the psychodid were strictly followed.
Các hướng dẫn về liều dùng cho loại thuốc an thần đã được tuân thủ nghiêm ngặt.
researchers developed a novel psychodid for treating depression.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại thuốc an thần mới để điều trị chứng trầm cảm.
long-term use of a psychodid may alter brain chemistry.
Sử dụng thuốc an thần lâu dài có thể làm thay đổi hóa chất trong não.
immediate-release psychodid formulations act quickly.
Các chế phẩm thuốc an thần giải phóng nhanh có tác dụng nhanh chóng.
the psychodid
psychodid đó
a psychodid
một psychodid
old psychodid
psychodid già
wise psychodid
psychodid khôn ngoan
young psychodid
psychodid trẻ
skilled psychodid
psychodid lành nghề
noted psychodid
psychodid nổi tiếng
renowned psychodid
psychodid danh tiếng
eminent psychodid
psychodid lỗi lạc
true psychodid
psychodid chân thật
the doctor prescribed a psychodid to help the patient sleep.
Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc an thần để giúp bệnh nhân ngủ.
common side effects of this psychodid include drowsiness.
Các tác dụng phụ thường gặp của loại thuốc an thần này bao gồm buồn ngủ.
she has been taking a psychodid for her anxiety.
Cô ấy đã dùng thuốc an thần để điều trị chứng lo lắng của mình.
do not drive after taking a strong psychodid.
Đừng lái xe sau khi dùng thuốc an thần mạnh.
the study analyzed the efficacy of the new psychodid.
Nghiên cứu đã phân tích hiệu quả của loại thuốc an thần mới.
psychodid withdrawal requires medical supervision.
Ngừng dùng thuốc an thần cần được giám sát y tế.
the interaction between alcohol and this psychodid is dangerous.
Sự tương tác giữa rượu và loại thuốc an thần này là nguy hiểm.
dosage guidelines for the psychodid were strictly followed.
Các hướng dẫn về liều dùng cho loại thuốc an thần đã được tuân thủ nghiêm ngặt.
researchers developed a novel psychodid for treating depression.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển một loại thuốc an thần mới để điều trị chứng trầm cảm.
long-term use of a psychodid may alter brain chemistry.
Sử dụng thuốc an thần lâu dài có thể làm thay đổi hóa chất trong não.
immediate-release psychodid formulations act quickly.
Các chế phẩm thuốc an thần giải phóng nhanh có tác dụng nhanh chóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay