pule out
rút ra
pule over
vượt qua
pule it
rút nó
pule away
đẩy đi
pule back
quay lại
pule through
xuyên qua
pule down
hạ xuống
pule up
đưa lên
pule on
bật lên
pule for
cho
she began to pule when she lost her favorite toy.
Cô ấy bắt đầu khóc khi mất đồ chơi yêu thích của mình.
the baby started to pule in the middle of the night.
Em bé bắt đầu khóc vào giữa đêm.
he couldn't help but pule after hearing the sad news.
Anh ấy không thể không khóc sau khi nghe tin buồn.
when the puppy was left alone, it began to pule.
Khi chú chó con bị bỏ lại một mình, nó bắt đầu khóc.
she tried to comfort him, but he continued to pule.
Cô ấy cố gắng an ủi anh ấy, nhưng anh ấy vẫn khóc.
the sound of the child’s pule filled the room.
Tiếng khóc của đứa trẻ tràn ngập căn phòng.
after the fall, he started to pule loudly.
Sau khi ngã, anh ấy bắt đầu khóc lớn.
it was hard to concentrate with the baby’s pule in the background.
Rất khó để tập trung với tiếng khóc của em bé ở phía sau.
the kitten would pule whenever it was hungry.
Chú mèo con sẽ khóc mỗi khi nó đói.
she felt a wave of sadness as she heard him pule.
Cô ấy cảm thấy một làn sóng buồn bã khi nghe anh ấy khóc.
pule out
rút ra
pule over
vượt qua
pule it
rút nó
pule away
đẩy đi
pule back
quay lại
pule through
xuyên qua
pule down
hạ xuống
pule up
đưa lên
pule on
bật lên
pule for
cho
she began to pule when she lost her favorite toy.
Cô ấy bắt đầu khóc khi mất đồ chơi yêu thích của mình.
the baby started to pule in the middle of the night.
Em bé bắt đầu khóc vào giữa đêm.
he couldn't help but pule after hearing the sad news.
Anh ấy không thể không khóc sau khi nghe tin buồn.
when the puppy was left alone, it began to pule.
Khi chú chó con bị bỏ lại một mình, nó bắt đầu khóc.
she tried to comfort him, but he continued to pule.
Cô ấy cố gắng an ủi anh ấy, nhưng anh ấy vẫn khóc.
the sound of the child’s pule filled the room.
Tiếng khóc của đứa trẻ tràn ngập căn phòng.
after the fall, he started to pule loudly.
Sau khi ngã, anh ấy bắt đầu khóc lớn.
it was hard to concentrate with the baby’s pule in the background.
Rất khó để tập trung với tiếng khóc của em bé ở phía sau.
the kitten would pule whenever it was hungry.
Chú mèo con sẽ khóc mỗi khi nó đói.
she felt a wave of sadness as she heard him pule.
Cô ấy cảm thấy một làn sóng buồn bã khi nghe anh ấy khóc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay