punctilio

[Mỹ]/pʌŋkˈtɪl.i.əʊ/
[Anh]/pʌŋkˈtɪl.i.oʊ/

Dịch

n. một chi tiết hoặc điểm hành vi chính xác; sự chú ý nghiêm ngặt đến các thủ tục.
Word Forms
số nhiềupunctilios

Cụm từ & Cách kết hợp

punctilio of conduct

sự tỉ mỉ trong hành vi

punctilio of etiquette

sự tỉ mỉ trong nghi thức

punctilio in speech

sự tỉ mỉ trong lời nói

punctilio of detail

sự tỉ mỉ trong chi tiết

punctilio of rules

sự tỉ mỉ trong các quy tắc

punctilio of procedure

sự tỉ mỉ trong quy trình

punctilio of formality

sự tỉ mỉ trong sự trang trọng

punctilio in writing

sự tỉ mỉ trong viết lách

punctilio of time

sự tỉ mỉ về thời gian

punctilio of behavior

sự tỉ mỉ trong hành xử

Câu ví dụ

he adhered to the punctilio of the ceremony.

anh ta tuân thủ đúng nghi thức của buổi lễ.

her punctilio in the meeting impressed everyone.

sự đúng mực trong cuộc họp của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

punctilio is essential in diplomatic negotiations.

sự đúng mực là điều cần thiết trong các cuộc đàm phán ngoại giao.

he is known for his punctilio in his work.

anh ta nổi tiếng với sự đúng mực trong công việc của mình.

attention to punctilio can enhance communication.

lưu ý đến sự đúng mực có thể nâng cao khả năng giao tiếp.

her punctilio made the event run smoothly.

sự đúng mực của cô ấy đã giúp sự kiện diễn ra suôn sẻ.

they followed the punctilio of the tradition.

họ đã tuân theo đúng truyền thống.

punctilio in writing can improve clarity.

sự đúng mực trong viết lách có thể cải thiện sự rõ ràng.

his punctilio was evident in his presentations.

sự đúng mực của anh ấy thể hiện rõ trong các bài thuyết trình của anh ấy.

she approached the project with great punctilio.

cô ấy tiếp cận dự án với sự đúng mực tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay