| số nhiều | putoffs |
the rain put off our picnic plans.
Trời mưa đã khiến kế hoạch dã ngoại của chúng tôi bị hoãn lại.
don't let his rude behavior put you off.
Đừng để hành vi thô lỗ của anh ấy làm bạn nản lòng.
the meeting has been put off until next week.
Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau.
her fear of flying put her off traveling abroad.
Nỗi sợ bay của cô ấy khiến cô ấy không muốn đi du lịch nước ngoài.
the long queue put me off going to the concert.
Dòng người dài khiến tôi không muốn đến xem hòa nhạc.
i was put off by the smell of the food.
Tôi cảm thấy không thích mùi của món ăn đó.
they put off the decision until tomorrow.
Họ hoãn quyết định cho đến ngày mai.
the dark clouds put off the hikers.
Những đám mây đen khiến những người đi bộ đường dài nản lòng.
his negative attitude really puts me off.
Thái độ tiêu cực của anh ấy thực sự khiến tôi không thích.
the exam date was put off due to the storm.
Thời gian thi đã bị hoãn do bão.
don't put off your homework until later.
Đừng để đến sau mới làm bài tập về nhà.
the bad reviews put me off buying the product.
Những đánh giá tiêu cực khiến tôi không muốn mua sản phẩm đó.
she was put off by his lack of interest.
Cô ấy cảm thấy không thích sự thiếu quan tâm của anh ấy.
they kept putting off the renovation.
Họ cứ liên tục hoãn lại việc cải tạo.
the rain put off our picnic plans.
Trời mưa đã khiến kế hoạch dã ngoại của chúng tôi bị hoãn lại.
don't let his rude behavior put you off.
Đừng để hành vi thô lỗ của anh ấy làm bạn nản lòng.
the meeting has been put off until next week.
Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau.
her fear of flying put her off traveling abroad.
Nỗi sợ bay của cô ấy khiến cô ấy không muốn đi du lịch nước ngoài.
the long queue put me off going to the concert.
Dòng người dài khiến tôi không muốn đến xem hòa nhạc.
i was put off by the smell of the food.
Tôi cảm thấy không thích mùi của món ăn đó.
they put off the decision until tomorrow.
Họ hoãn quyết định cho đến ngày mai.
the dark clouds put off the hikers.
Những đám mây đen khiến những người đi bộ đường dài nản lòng.
his negative attitude really puts me off.
Thái độ tiêu cực của anh ấy thực sự khiến tôi không thích.
the exam date was put off due to the storm.
Thời gian thi đã bị hoãn do bão.
don't put off your homework until later.
Đừng để đến sau mới làm bài tập về nhà.
the bad reviews put me off buying the product.
Những đánh giá tiêu cực khiến tôi không muốn mua sản phẩm đó.
she was put off by his lack of interest.
Cô ấy cảm thấy không thích sự thiếu quan tâm của anh ấy.
they kept putting off the renovation.
Họ cứ liên tục hoãn lại việc cải tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay