| số nhiều | quadrats |
quadrat area
diện tích ô vuông
quadrat method
phương pháp ô vuông
quadrat design
thiết kế ô vuông
quadrat analysis
phân tích ô vuông
quadrat sampling
lấy mẫu ô vuông
quadrat plot
ô vuông khảo sát
quadrat count
đếm số lượng ô vuông
quadrat survey
khảo sát ô vuông
quadrat framework
khung ô vuông
quadrat layout
bố cục ô vuông
the artist used a quadrat to measure plant diversity.
Nghệ sĩ đã sử dụng một khung lập phương để đo đa dạng thực vật.
in ecology, a quadrat is essential for sampling.
Trong sinh thái học, một khung lập phương rất cần thiết cho việc lấy mẫu.
we placed a quadrat in the field for our research.
Chúng tôi đã đặt một khung lập phương trong trường để nghiên cứu của chúng tôi.
the quadrat method helps in estimating population sizes.
Phương pháp sử dụng khung lập phương giúp ước tính kích thước quần thể.
using a quadrat can improve the accuracy of data collection.
Việc sử dụng khung lập phương có thể cải thiện độ chính xác của việc thu thập dữ liệu.
they counted the species within each quadrat.
Họ đếm số lượng các loài trong mỗi khung lập phương.
quadrats are often used in biological surveys.
Khung lập phương thường được sử dụng trong các cuộc khảo sát sinh học.
the students learned how to set up a quadrat for their project.
Các sinh viên đã học cách thiết lập một khung lập phương cho dự án của họ.
each quadrat was marked to avoid confusion during the study.
Mỗi khung lập phương đều được đánh dấu để tránh nhầm lẫn trong quá trình nghiên cứu.
we analyzed the data collected from the quadrat study.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu thu thập được từ nghiên cứu về khung lập phương.
quadrat area
diện tích ô vuông
quadrat method
phương pháp ô vuông
quadrat design
thiết kế ô vuông
quadrat analysis
phân tích ô vuông
quadrat sampling
lấy mẫu ô vuông
quadrat plot
ô vuông khảo sát
quadrat count
đếm số lượng ô vuông
quadrat survey
khảo sát ô vuông
quadrat framework
khung ô vuông
quadrat layout
bố cục ô vuông
the artist used a quadrat to measure plant diversity.
Nghệ sĩ đã sử dụng một khung lập phương để đo đa dạng thực vật.
in ecology, a quadrat is essential for sampling.
Trong sinh thái học, một khung lập phương rất cần thiết cho việc lấy mẫu.
we placed a quadrat in the field for our research.
Chúng tôi đã đặt một khung lập phương trong trường để nghiên cứu của chúng tôi.
the quadrat method helps in estimating population sizes.
Phương pháp sử dụng khung lập phương giúp ước tính kích thước quần thể.
using a quadrat can improve the accuracy of data collection.
Việc sử dụng khung lập phương có thể cải thiện độ chính xác của việc thu thập dữ liệu.
they counted the species within each quadrat.
Họ đếm số lượng các loài trong mỗi khung lập phương.
quadrats are often used in biological surveys.
Khung lập phương thường được sử dụng trong các cuộc khảo sát sinh học.
the students learned how to set up a quadrat for their project.
Các sinh viên đã học cách thiết lập một khung lập phương cho dự án của họ.
each quadrat was marked to avoid confusion during the study.
Mỗi khung lập phương đều được đánh dấu để tránh nhầm lẫn trong quá trình nghiên cứu.
we analyzed the data collected from the quadrat study.
Chúng tôi đã phân tích dữ liệu thu thập được từ nghiên cứu về khung lập phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay