ethical quandaries
khủng hoảng đạo đức
personal quandaries
khủng hoảng cá nhân
moral quandaries
khủng hoảng về đạo đức
existential quandaries
khủng hoảng về sự tồn tại
financial quandaries
khủng hoảng tài chính
social quandaries
khủng hoảng xã hội
professional quandaries
khủng hoảng nghề nghiệp
intellectual quandaries
khủng hoảng trí tuệ
emotional quandaries
khủng hoảng cảm xúc
she often finds herself in moral quandaries.
Cô thường xuyên gặp phải những tình huống khó xử về mặt đạo đức.
his financial quandaries made it difficult to make decisions.
Những khó khăn về tài chính của anh ấy khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.
they were faced with several quandaries during the project.
Trong suốt dự án, họ đã phải đối mặt với nhiều tình huống khó xử.
understanding her feelings led to many quandaries.
Việc hiểu được cảm xúc của cô ấy dẫn đến nhiều tình huống khó xử.
the team was in a quandary about the next steps.
Nhóm đang bối rối về những bước tiếp theo.
he had to navigate through various quandaries in his career.
Anh ấy phải vượt qua nhiều tình huống khó xử trong sự nghiệp của mình.
her quandaries about the relationship kept her up at night.
Những băn khoăn của cô ấy về mối quan hệ khiến cô ấy không thể ngủ được.
they discussed their quandaries over coffee.
Họ đã thảo luận về những khó khăn của họ trong khi uống cà phê.
he often helps others out of their quandaries.
Anh ấy thường giúp người khác vượt qua những khó khăn của họ.
finding a solution to these quandaries is essential.
Việc tìm ra giải pháp cho những khó khăn này là điều cần thiết.
ethical quandaries
khủng hoảng đạo đức
personal quandaries
khủng hoảng cá nhân
moral quandaries
khủng hoảng về đạo đức
existential quandaries
khủng hoảng về sự tồn tại
financial quandaries
khủng hoảng tài chính
social quandaries
khủng hoảng xã hội
professional quandaries
khủng hoảng nghề nghiệp
intellectual quandaries
khủng hoảng trí tuệ
emotional quandaries
khủng hoảng cảm xúc
she often finds herself in moral quandaries.
Cô thường xuyên gặp phải những tình huống khó xử về mặt đạo đức.
his financial quandaries made it difficult to make decisions.
Những khó khăn về tài chính của anh ấy khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.
they were faced with several quandaries during the project.
Trong suốt dự án, họ đã phải đối mặt với nhiều tình huống khó xử.
understanding her feelings led to many quandaries.
Việc hiểu được cảm xúc của cô ấy dẫn đến nhiều tình huống khó xử.
the team was in a quandary about the next steps.
Nhóm đang bối rối về những bước tiếp theo.
he had to navigate through various quandaries in his career.
Anh ấy phải vượt qua nhiều tình huống khó xử trong sự nghiệp của mình.
her quandaries about the relationship kept her up at night.
Những băn khoăn của cô ấy về mối quan hệ khiến cô ấy không thể ngủ được.
they discussed their quandaries over coffee.
Họ đã thảo luận về những khó khăn của họ trong khi uống cà phê.
he often helps others out of their quandaries.
Anh ấy thường giúp người khác vượt qua những khó khăn của họ.
finding a solution to these quandaries is essential.
Việc tìm ra giải pháp cho những khó khăn này là điều cần thiết.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now