quarterfinals

[Mỹ]/ˌkwɔːtəˈfaɪnəlz/
[Anh]/ˈkwɔrtərˌfaɪnəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến vòng tứ kết
n. các vòng đấu trước vòng bán kết

Cụm từ & Cách kết hợp

quarterfinals match

vòng bán kết

quarterfinals stage

giai đoạn vòng bán kết

quarterfinals team

đội vòng bán kết

quarterfinals round

vòng đấu vòng bán kết

quarterfinals ticket

vé vòng bán kết

quarterfinals game

trận đấu vòng bán kết

quarterfinals winner

người chiến thắng vòng bán kết

quarterfinals draw

bốc thăm vòng bán kết

quarterfinals highlights

những khoảnh khắc nổi bật của vòng bán kết

quarterfinals analysis

phân tích vòng bán kết

Câu ví dụ

the team advanced to the quarterfinals after a tough match.

đội đã tiến vào tứ kết sau một trận đấu khó khăn.

she was excited to watch the quarterfinals of the tournament.

cô ấy rất hào hứng được xem tứ kết của giải đấu.

the quarterfinals will take place next weekend.

vòng tứ kết sẽ diễn ra vào cuối tuần tới.

many fans are looking forward to the quarterfinals.

nhiều người hâm mộ mong chờ vòng tứ kết.

the players were nervous before the quarterfinals.

các cầu thủ rất căng thẳng trước vòng tứ kết.

winning the quarterfinals is crucial for the championship.

thắng vòng tứ kết rất quan trọng cho chức vô địch.

he scored the winning goal in the quarterfinals.

anh ấy đã ghi bàn thắng quyết định ở vòng tứ kết.

the quarterfinals featured some intense competition.

vòng tứ kết có một số trận đấu rất kịch tính.

they celebrated their victory in the quarterfinals.

họ đã ăn mừng chiến thắng của mình ở vòng tứ kết.

she hopes to reach the quarterfinals next year.

cô ấy hy vọng sẽ lọt vào tứ kết năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay