| số nhiều | questionaires |
we need all participants to complete the questionnaire before leaving.
Chúng tôi yêu cầu tất cả các người tham gia hoàn thành bảng câu hỏi trước khi rời đi.
the research team designed a comprehensive questionnaire to gather data.
Đội ngũ nghiên cứu đã thiết kế một bảng câu hỏi toàn diện để thu thập dữ liệu.
please fill out this brief questionnaire about your shopping experience.
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi ngắn này về trải nghiệm mua sắm của bạn.
the company distributed questionnaires to thousands of customers nationwide.
Công ty đã phân phối các bảng câu hỏi cho hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.
our questionnaire survey revealed interesting patterns in consumer behavior.
Bảng khảo sát của chúng tôi đã tiết lộ những mô hình thú vị trong hành vi tiêu dùng.
researchers used the questionnaire method to collect standardized information.
Nghiên cứu viên đã sử dụng phương pháp bảng câu hỏi để thu thập thông tin chuẩn hóa.
the hospital requires patients to complete a health questionnaire.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân hoàn thành một bảng câu hỏi về sức khỏe.
we analyzed the questionnaire responses using advanced statistical methods.
Chúng tôi đã phân tích các câu trả lời của bảng câu hỏi bằng các phương pháp thống kê nâng cao.
your feedback questionnaire will help us improve our services.
Bảng câu hỏi phản hồi của bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện dịch vụ của mình.
the exit questionnaire captures employees' honest opinions about workplace culture.
Bảng câu hỏi khi rời đi thu thập được ý kiến chân thực của nhân viên về văn hóa nơi làm việc.
students completed a satisfaction questionnaire at the end of the semester.
Sinh viên đã hoàn thành một bảng câu hỏi về mức độ hài lòng vào cuối học kỳ.
the job application includes a detailed questionnaire about your qualifications.
Đơn ứng tuyển công việc bao gồm một bảng câu hỏi chi tiết về tư cách của bạn.
the teacher distributed an evaluation questionnaire after the training session.
Giáo viên đã phát một bảng câu hỏi đánh giá sau buổi đào tạo.
we need all participants to complete the questionnaire before leaving.
Chúng tôi yêu cầu tất cả các người tham gia hoàn thành bảng câu hỏi trước khi rời đi.
the research team designed a comprehensive questionnaire to gather data.
Đội ngũ nghiên cứu đã thiết kế một bảng câu hỏi toàn diện để thu thập dữ liệu.
please fill out this brief questionnaire about your shopping experience.
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi ngắn này về trải nghiệm mua sắm của bạn.
the company distributed questionnaires to thousands of customers nationwide.
Công ty đã phân phối các bảng câu hỏi cho hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.
our questionnaire survey revealed interesting patterns in consumer behavior.
Bảng khảo sát của chúng tôi đã tiết lộ những mô hình thú vị trong hành vi tiêu dùng.
researchers used the questionnaire method to collect standardized information.
Nghiên cứu viên đã sử dụng phương pháp bảng câu hỏi để thu thập thông tin chuẩn hóa.
the hospital requires patients to complete a health questionnaire.
Bệnh viện yêu cầu bệnh nhân hoàn thành một bảng câu hỏi về sức khỏe.
we analyzed the questionnaire responses using advanced statistical methods.
Chúng tôi đã phân tích các câu trả lời của bảng câu hỏi bằng các phương pháp thống kê nâng cao.
your feedback questionnaire will help us improve our services.
Bảng câu hỏi phản hồi của bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện dịch vụ của mình.
the exit questionnaire captures employees' honest opinions about workplace culture.
Bảng câu hỏi khi rời đi thu thập được ý kiến chân thực của nhân viên về văn hóa nơi làm việc.
students completed a satisfaction questionnaire at the end of the semester.
Sinh viên đã hoàn thành một bảng câu hỏi về mức độ hài lòng vào cuối học kỳ.
the job application includes a detailed questionnaire about your qualifications.
Đơn ứng tuyển công việc bao gồm một bảng câu hỏi chi tiết về tư cách của bạn.
the teacher distributed an evaluation questionnaire after the training session.
Giáo viên đã phát một bảng câu hỏi đánh giá sau buổi đào tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay