| thì quá khứ | quickstepped |
| quá khứ phân từ | quickstepped |
| số nhiều | quicksteps |
| ngôi thứ ba số ít | quicksteps |
| hiện tại phân từ | quickstepping |
quickstep dance
nhảy quickstep
quickstep routine
trình diễn quickstep
quickstep style
phong cách quickstep
quickstep tempo
nhịp độ quickstep
quickstep moves
các bước nhảy quickstep
quickstep competition
cuộc thi quickstep
quickstep steps
các bước quickstep
quickstep music
nhạc quickstep
quickstep partner
người bạn nhảy quickstep
quickstep class
lớp học quickstep
they decided to quickstep their way through the crowded dance floor.
Họ quyết định nhanh chóng nhảy điệu quickstep qua sàn nhảy đông đúc.
she learned to quickstep during her dance classes.
Cô ấy đã học nhảy quickstep trong các lớp học khiêu vũ của mình.
the couple performed a perfect quickstep at the competition.
Đôi đã biểu diễn một điệu quickstep hoàn hảo tại cuộc thi.
he always quicksteps when he hears his favorite song.
Anh ấy luôn nhảy quickstep mỗi khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
to quickstep effectively, you need to practice regularly.
Để quickstep hiệu quả, bạn cần luyện tập thường xuyên.
they taught us how to quickstep during the dance workshop.
Họ đã dạy chúng tôi cách nhảy quickstep trong buổi hội thảo khiêu vũ.
the quickstep is a lively dance that requires precision.
Quickstep là một điệu nhảy sôi động đòi hỏi sự chính xác.
after a few lessons, i finally mastered the quickstep.
Sau một vài bài học, cuối cùng tôi cũng đã làm chủ được điệu quickstep.
at the party, everyone wanted to quickstep to the upbeat music.
Tại bữa tiệc, mọi người đều muốn nhảy quickstep theo nhạc sôi động.
quickstep is often featured in ballroom dance competitions.
Quickstep thường xuyên xuất hiện trong các cuộc thi khiêu vũ ballroom.
quickstep dance
nhảy quickstep
quickstep routine
trình diễn quickstep
quickstep style
phong cách quickstep
quickstep tempo
nhịp độ quickstep
quickstep moves
các bước nhảy quickstep
quickstep competition
cuộc thi quickstep
quickstep steps
các bước quickstep
quickstep music
nhạc quickstep
quickstep partner
người bạn nhảy quickstep
quickstep class
lớp học quickstep
they decided to quickstep their way through the crowded dance floor.
Họ quyết định nhanh chóng nhảy điệu quickstep qua sàn nhảy đông đúc.
she learned to quickstep during her dance classes.
Cô ấy đã học nhảy quickstep trong các lớp học khiêu vũ của mình.
the couple performed a perfect quickstep at the competition.
Đôi đã biểu diễn một điệu quickstep hoàn hảo tại cuộc thi.
he always quicksteps when he hears his favorite song.
Anh ấy luôn nhảy quickstep mỗi khi nghe được bài hát yêu thích của mình.
to quickstep effectively, you need to practice regularly.
Để quickstep hiệu quả, bạn cần luyện tập thường xuyên.
they taught us how to quickstep during the dance workshop.
Họ đã dạy chúng tôi cách nhảy quickstep trong buổi hội thảo khiêu vũ.
the quickstep is a lively dance that requires precision.
Quickstep là một điệu nhảy sôi động đòi hỏi sự chính xác.
after a few lessons, i finally mastered the quickstep.
Sau một vài bài học, cuối cùng tôi cũng đã làm chủ được điệu quickstep.
at the party, everyone wanted to quickstep to the upbeat music.
Tại bữa tiệc, mọi người đều muốn nhảy quickstep theo nhạc sôi động.
quickstep is often featured in ballroom dance competitions.
Quickstep thường xuyên xuất hiện trong các cuộc thi khiêu vũ ballroom.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay