radiolocations

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊləʊˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌreɪdioʊləˈkeɪʃənz/

Dịch

n.quá trình xác định vị trí của một máy phát hoặc máy thu radio

Cụm từ & Cách kết hợp

radiolocations data

dữ liệu định vị vô tuyến

radiolocations system

hệ thống định vị vô tuyến

radiolocations analysis

phân tích định vị vô tuyến

radiolocations tracking

thăm dò định vị vô tuyến

radiolocations technology

công nghệ định vị vô tuyến

radiolocations network

mạng lưới định vị vô tuyến

radiolocations services

dịch vụ định vị vô tuyến

radiolocations equipment

thiết bị định vị vô tuyến

radiolocations solutions

giải pháp định vị vô tuyến

radiolocations applications

ứng dụng định vị vô tuyến

Câu ví dụ

radiolocations are essential for tracking wildlife movements.

các vị trí radio là rất quan trọng để theo dõi sự di chuyển của động vật hoang dã.

the study of radiolocations can help improve navigation systems.

nghiên cứu về các vị trí radio có thể giúp cải thiện các hệ thống điều hướng.

researchers use radiolocations to monitor animal behavior.

các nhà nghiên cứu sử dụng các vị trí radio để theo dõi hành vi của động vật.

radiolocations provide accurate data for environmental studies.

các vị trí radio cung cấp dữ liệu chính xác cho các nghiên cứu về môi trường.

using radiolocations, scientists can track migration patterns.

sử dụng các vị trí radio, các nhà khoa học có thể theo dõi các mô hình di cư.

radiolocations are increasingly used in urban planning.

các vị trí radio ngày càng được sử dụng trong quy hoạch đô thị.

effective radiolocations can enhance search and rescue operations.

các vị trí radio hiệu quả có thể nâng cao các hoạt động tìm kiếm và cứu hộ.

some animals rely on radiolocations for navigation.

một số động vật dựa vào các vị trí radio để điều hướng.

radiolocations can help identify critical habitats for species.

các vị trí radio có thể giúp xác định các môi trường sống quan trọng cho các loài.

advancements in technology have improved radiolocations significantly.

những tiến bộ trong công nghệ đã cải thiện đáng kể các vị trí radio.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay