raiseability

[Mỹ]/ˌreɪzəˈbɪləti/
[Anh]/ˌreɪzəˈbɪləti/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái có thể được nâng lên; khả năng được nâng cao hoặc tăng lên; trong tin học, tính chất của một hàm hoặc hệ thống mà có thể được tăng, nâng cao hoặc nâng cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

raiseability concerns

các vấn đề về khả năng thu hút vốn

raiseability issues

các vấn đề về khả năng thu hút vốn

raiseability potential

tiềm năng thu hút vốn

raiseability assessment

đánh giá khả năng thu hút vốn

fund raiseability

khả năng thu hút vốn cho quỹ

raiseability question

câu hỏi về khả năng thu hút vốn

capital raiseability

khả năng thu hút vốn

raiseability analysis

phân tích khả năng thu hút vốn

raiseability report

báo cáo về khả năng thu hút vốn

raiseability factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thu hút vốn

Câu ví dụ

the raiseability of capital depends heavily on current market conditions and economic indicators.

Khả năng huy động vốn phụ thuộc nhiều vào tình hình thị trường và các chỉ số kinh tế hiện tại.

before investing, we must carefully evaluate the raiseability of this ambitious project proposal.

Trước khi đầu tư, chúng tôi phải đánh giá cẩn thận khả năng huy động vốn cho đề xuất dự án tham vọng này.

recent data shows that the raiseability rate for technology startups has declined in the past quarter.

Dữ liệu gần đây cho thấy tỷ lệ khả năng huy động vốn cho các công ty khởi nghiệp công nghệ đã giảm trong quý vừa qua.

enhancing your business plan will significantly improve the raiseability of additional funding rounds.

Nâng cao kế hoạch kinh doanh của bạn sẽ cải thiện đáng kể khả năng huy động vốn cho các vòng tài trợ bổ sung.

industry experts highlight the enormous raiseability potential of green energy infrastructure projects.

Các chuyên gia trong ngành làm nổi bật tiềm năng huy động vốn khổng lồ của các dự án cơ sở hạ tầng năng lượng xanh.

multiple interconnected factors influence the raiseability of venture capital during economic uncertainty.

Nhiều yếu tố liên quan đến nhau ảnh hưởng đến khả năng huy động vốn mạo hiểm trong bối cảnh kinh tế bất ổn.

the financial committee will thoroughly examine the raiseability of the proposed budget allocation.

Uỷ ban tài chính sẽ xem xét kỹ lưỡng khả năng huy động vốn cho việc phân bổ ngân sách được đề xuất.

companies with strong balance sheets typically receive high raiseability scores from investors.

Các công ty có bảng cân đối kế toán mạnh mẽ thường nhận được điểm số khả năng huy động vốn cao từ các nhà đầu tư.

maintaining monetary stability directly enhances the raiseability of corporate debt instruments.

Duy trì sự ổn định tiền tệ trực tiếp nâng cao khả năng huy động vốn cho các công cụ nợ doanh nghiệp.

the strict raiseability criteria require demonstrated financial performance and market traction.

Các tiêu chí nghiêm ngặt về khả năng huy động vốn đòi hỏi hiệu suất tài chính và sự thâm nhập thị trường đã được chứng minh.

financial analysts now doubt the raiseability of the initially projected revenue milestones.

Các nhà phân tích tài chính hiện nghi ngờ về khả năng huy động vốn của các cột mốc doanh thu dự kiến ban đầu.

digital banking platforms have dramatically increased the raiseability of small business loans.

Các nền tảng ngân hàng kỹ thuật số đã tăng đáng kể khả năng huy động vốn cho các khoản vay doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay