ransoming

[Mỹ]/ˈrænsəmɪŋ/
[Anh]/ˈrænsəmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động trả tiền để giải phóng ai đó khỏi sự giam cầm
n.tiền được trả cho việc thả một người bị giam giữ

Cụm từ & Cách kết hợp

ransoming hostages

tống tiền con tin

ransoming data

tống tiền dữ liệu

ransoming information

tống tiền thông tin

ransoming victims

tống tiền nạn nhân

ransoming assets

tống tiền tài sản

ransoming accounts

tống tiền tài khoản

ransoming files

tống tiền các tập tin

ransoming systems

tống tiền hệ thống

ransoming services

tống tiền dịch vụ

ransoming networks

tống tiền mạng

Câu ví dụ

the criminals are ransoming the hostages for a large sum of money.

Những kẻ phạm tội đang đòi tiền chuộc con tin với một số tiền lớn.

authorities are working to prevent gangs from ransoming innocent victims.

Các nhà chức trách đang nỗ lực ngăn chặn các băng đảng đòi tiền chuộc những nạn nhân vô tội.

ransoming valuable items has become a common tactic among thieves.

Đòi tiền chuộc những món đồ có giá trị đã trở thành một chiến thuật phổ biến của bọn trộm.

they were accused of ransoming the stolen artwork.

Họ bị cáo buộc đã đòi tiền chuộc tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp.

the police launched an investigation into the ransoming incident.

Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về vụ việc đòi tiền chuộc.

ransoming has serious legal consequences for those involved.

Đòi tiền chuộc có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng đối với những người liên quan.

the company faced backlash after ransoming sensitive data.

Công ty đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi đòi tiền chuộc dữ liệu nhạy cảm.

ransoming is often linked to organized crime syndicates.

Đòi tiền chuộc thường liên quan đến các tổ chức tội phạm có tổ chức.

he was released after the family paid the ransom demanded by the kidnappers.

Anh ta được thả sau khi gia đình trả số tiền chuộc mà bọn bắt cóc đòi.

ransoming tactics have evolved with technology and the internet.

Các chiến thuật đòi tiền chuộc đã phát triển cùng với công nghệ và internet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay