ransoming hostages
tống tiền con tin
ransoming data
tống tiền dữ liệu
ransoming information
tống tiền thông tin
ransoming victims
tống tiền nạn nhân
ransoming assets
tống tiền tài sản
ransoming accounts
tống tiền tài khoản
ransoming files
tống tiền các tập tin
ransoming systems
tống tiền hệ thống
ransoming services
tống tiền dịch vụ
ransoming networks
tống tiền mạng
the criminals are ransoming the hostages for a large sum of money.
Những kẻ phạm tội đang đòi tiền chuộc con tin với một số tiền lớn.
authorities are working to prevent gangs from ransoming innocent victims.
Các nhà chức trách đang nỗ lực ngăn chặn các băng đảng đòi tiền chuộc những nạn nhân vô tội.
ransoming valuable items has become a common tactic among thieves.
Đòi tiền chuộc những món đồ có giá trị đã trở thành một chiến thuật phổ biến của bọn trộm.
they were accused of ransoming the stolen artwork.
Họ bị cáo buộc đã đòi tiền chuộc tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp.
the police launched an investigation into the ransoming incident.
Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về vụ việc đòi tiền chuộc.
ransoming has serious legal consequences for those involved.
Đòi tiền chuộc có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng đối với những người liên quan.
the company faced backlash after ransoming sensitive data.
Công ty đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi đòi tiền chuộc dữ liệu nhạy cảm.
ransoming is often linked to organized crime syndicates.
Đòi tiền chuộc thường liên quan đến các tổ chức tội phạm có tổ chức.
he was released after the family paid the ransom demanded by the kidnappers.
Anh ta được thả sau khi gia đình trả số tiền chuộc mà bọn bắt cóc đòi.
ransoming tactics have evolved with technology and the internet.
Các chiến thuật đòi tiền chuộc đã phát triển cùng với công nghệ và internet.
ransoming hostages
tống tiền con tin
ransoming data
tống tiền dữ liệu
ransoming information
tống tiền thông tin
ransoming victims
tống tiền nạn nhân
ransoming assets
tống tiền tài sản
ransoming accounts
tống tiền tài khoản
ransoming files
tống tiền các tập tin
ransoming systems
tống tiền hệ thống
ransoming services
tống tiền dịch vụ
ransoming networks
tống tiền mạng
the criminals are ransoming the hostages for a large sum of money.
Những kẻ phạm tội đang đòi tiền chuộc con tin với một số tiền lớn.
authorities are working to prevent gangs from ransoming innocent victims.
Các nhà chức trách đang nỗ lực ngăn chặn các băng đảng đòi tiền chuộc những nạn nhân vô tội.
ransoming valuable items has become a common tactic among thieves.
Đòi tiền chuộc những món đồ có giá trị đã trở thành một chiến thuật phổ biến của bọn trộm.
they were accused of ransoming the stolen artwork.
Họ bị cáo buộc đã đòi tiền chuộc tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp.
the police launched an investigation into the ransoming incident.
Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra về vụ việc đòi tiền chuộc.
ransoming has serious legal consequences for those involved.
Đòi tiền chuộc có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng đối với những người liên quan.
the company faced backlash after ransoming sensitive data.
Công ty đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi đòi tiền chuộc dữ liệu nhạy cảm.
ransoming is often linked to organized crime syndicates.
Đòi tiền chuộc thường liên quan đến các tổ chức tội phạm có tổ chức.
he was released after the family paid the ransom demanded by the kidnappers.
Anh ta được thả sau khi gia đình trả số tiền chuộc mà bọn bắt cóc đòi.
ransoming tactics have evolved with technology and the internet.
Các chiến thuật đòi tiền chuộc đã phát triển cùng với công nghệ và internet.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay