pay ransoms
trả tiền chuộc
demand ransoms
yêu cầu tiền chuộc
collect ransoms
thu tiền chuộc
negotiate ransoms
đàm phán về tiền chuộc
ransom payments
thanh toán tiền chuộc
high ransoms
tiền chuộc cao
ransom notes
thư đòi tiền chuộc
ransom demands
yêu cầu đòi tiền chuộc
release ransoms
xả tiền chuộc
ransom threats
đe dọa đòi tiền chuộc
the kidnappers demanded ransoms for their hostages.
Những kẻ bắt cóc đã đòi tiền chuộc cho con tin của họ.
many families struggle to pay ransoms for their loved ones.
Nhiều gia đình phải vật lộn để trả tiền chuộc cho người thân của họ.
ransoms can vary significantly depending on the situation.
Tiền chuộc có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào tình hình.
the government does not negotiate ransoms with terrorists.
Chính phủ không đàm phán về việc trả tiền chuộc với những kẻ khủng bố.
some people believe paying ransoms encourages more kidnappings.
Một số người tin rằng việc trả tiền chuộc khuyến khích nhiều vụ bắt cóc hơn.
ransoms were paid in secret to avoid media attention.
Tiền chuộc đã được trả một cách bí mật để tránh sự chú ý của giới truyền thông.
he was released after his family paid the ransom.
Anh ta được thả sau khi gia đình anh ta trả tiền chuộc.
ransoms can sometimes be used as a bargaining tool.
Tiền chuộc đôi khi có thể được sử dụng như một công cụ mặc cả.
the police worked tirelessly to recover the ransoms.
Cảnh sát đã làm việc không mệt mỏi để thu hồi tiền chuộc.
she felt guilty for considering paying the ransom.
Cô cảm thấy có lỗi khi cân nhắc việc trả tiền chuộc.
pay ransoms
trả tiền chuộc
demand ransoms
yêu cầu tiền chuộc
collect ransoms
thu tiền chuộc
negotiate ransoms
đàm phán về tiền chuộc
ransom payments
thanh toán tiền chuộc
high ransoms
tiền chuộc cao
ransom notes
thư đòi tiền chuộc
ransom demands
yêu cầu đòi tiền chuộc
release ransoms
xả tiền chuộc
ransom threats
đe dọa đòi tiền chuộc
the kidnappers demanded ransoms for their hostages.
Những kẻ bắt cóc đã đòi tiền chuộc cho con tin của họ.
many families struggle to pay ransoms for their loved ones.
Nhiều gia đình phải vật lộn để trả tiền chuộc cho người thân của họ.
ransoms can vary significantly depending on the situation.
Tiền chuộc có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào tình hình.
the government does not negotiate ransoms with terrorists.
Chính phủ không đàm phán về việc trả tiền chuộc với những kẻ khủng bố.
some people believe paying ransoms encourages more kidnappings.
Một số người tin rằng việc trả tiền chuộc khuyến khích nhiều vụ bắt cóc hơn.
ransoms were paid in secret to avoid media attention.
Tiền chuộc đã được trả một cách bí mật để tránh sự chú ý của giới truyền thông.
he was released after his family paid the ransom.
Anh ta được thả sau khi gia đình anh ta trả tiền chuộc.
ransoms can sometimes be used as a bargaining tool.
Tiền chuộc đôi khi có thể được sử dụng như một công cụ mặc cả.
the police worked tirelessly to recover the ransoms.
Cảnh sát đã làm việc không mệt mỏi để thu hồi tiền chuộc.
she felt guilty for considering paying the ransom.
Cô cảm thấy có lỗi khi cân nhắc việc trả tiền chuộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay