rateability

[Mỹ]/ray-tuh-bil-i-tee/
[Anh]/ray-tuh-bil-i-tee/

Dịch

n. nghĩa vụ thuế; khả năng chịu thuế
Word Forms
số nhiềurateabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

determine rateability

xác định khả năng đánh giá tỷ lệ

rateability assessment

đánh giá khả năng đánh giá tỷ lệ

rateability provisions

các quy định về khả năng đánh giá tỷ lệ

rateability criteria

tiêu chí đánh giá tỷ lệ

rateability determination

xác định khả năng đánh giá tỷ lệ

property rateability

khả năng đánh giá tỷ lệ bất động sản

rateability requirements

yêu cầu về khả năng đánh giá tỷ lệ

rateability guidelines

hướng dẫn đánh giá tỷ lệ

Câu ví dụ

the rateability of this property depends on its location and usage.

Khả năng đánh giá của bất động sản này phụ thuộc vào vị trí và cách sử dụng của nó.

tax authorities assess the rateability of commercial buildings annually.

Các cơ quan thuế đánh giá khả năng đánh giá của các tòa nhà thương mại hàng năm.

the rateability criteria have been updated to reflect current market values.

Các tiêu chí đánh giá đã được cập nhật để phản ánh giá trị thị trường hiện tại.

determining rateability can be complex for mixed-use properties.

Việc xác định khả năng đánh giá có thể phức tạp đối với các bất động sản hỗn hợp.

the government plans to reform the rateability assessment system.

Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống đánh giá khả năng đánh giá.

rateability exemptions are available for certain charitable organizations.

Có các miễn trừ về khả năng đánh giá cho một số tổ chức từ thiện nhất định.

property owners can appeal the rateability determination.

Chủ sở hữu bất động sản có thể khiếu nại về quyết định đánh giá.

the rateability of land differs from that of permanent structures.

Khả năng đánh giá đất khác với khả năng đánh giá của các công trình cố định.

understanding rateability is essential for property tax planning.

Hiểu rõ về khả năng đánh giá là điều cần thiết cho việc lập kế hoạch thuế bất động sản.

rateability assessments consider various factors including size and condition.

Việc đánh giá khả năng đánh giá xem xét nhiều yếu tố bao gồm kích thước và tình trạng.

the court ruled on the rateability of the disputed property.

Tòa án đã đưa ra phán quyết về khả năng đánh giá của bất động sản đang tranh chấp.

rateability legislation varies significantly between jurisdictions.

Nghị định về khả năng đánh giá khác nhau đáng kể giữa các khu vực pháp lý.

professional valuers specialize in determining rateability.

Các thẩm định viên chuyên nghiệp chuyên về việc xác định khả năng đánh giá.

the rateability hearing scheduled for next month has been postponed.

Phiên điều trần về khả năng đánh giá dự kiến diễn ra vào tháng tới đã bị hoãn lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay