raus

[Mỹ]/raʊs/
[Anh]/raʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của Rau (tên riêng có nguồn gốc từ tiếng Nga, Ý, Đức, Tiếng Hungary, Thụy Điển, Bồ Đào Nha)
abbr. Remote Access Unit (một thành phần hệ thống); recurrent oral ulcer (tình trạng y tế)

Cụm từ & Cách kết hợp

raus hier!

Đi ra ngoài đây!

raus mit euch!

Đi ra khỏi đây!

nimm das raus!

Hãy lấy cái đó ra!

da musst du raus!

Bạn phải ra ngoài đấy!

raus aus meinen augen!

Đi khỏi mắt tôi!

das kommt raus!

Điều đó sẽ bị loại bỏ!

raus damit!

Đưa ra đi!

mit dir raus!

Đi cùng với bạn!

rausgenommen worden

Đã bị loại bỏ

im rausgehen

Trong lúc ra đi

Câu ví dụ

we need to get out of here immediately.

Chúng ta cần phải rời khỏi đây ngay lập tức.

he threw the old newspapers out.

Ông ta đã vứt những tờ báo cũ ra ngoài.

the cat ran out of the house.

Con mèo chạy ra khỏi nhà.

please take the dishes out of the cabinet.

Hãy lấy đĩa ra khỏi tủ.

she was kicked out of the bar for fighting.

Cô ấy bị đuổi khỏi quán bar vì cãi vã.

let's go out for dinner tonight.

Hãy đi ăn tối ngoài hôm nay nhé.

the secret finally came out during the meeting.

Bí mật cuối cùng đã được tiết lộ trong cuộc họp.

put the plants out on the balcony.

Đặt cây ra ban công.

i want to move out of this apartment soon.

Tôi muốn chuyển ra khỏi căn hộ này sớm.

he was forced out of the company.

Ông ta bị buộc phải rời khỏi công ty.

water is running out of the pipe.

Nước đang chảy ra từ ống.

speak out, don't hold back!

Hãy nói ra, đừng ngại!

get out of my way!

Đi ra khỏi đường của tôi!

take your shoes out of the hallway.

Hãy lấy giày ra khỏi hành lang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay