re-edit

[Mỹ]/[riːˈedɪt]/
[Anh]/[riːˈedɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Sửa lại một thứ gì đó; sửa chữa và cải thiện một thứ đã được chỉnh sửa; thay đổi hoặc sửa chữa một thứ đã được chỉnh sửa trước đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

re-edit now

Sửa lại ngay

re-editing the draft

Đang sửa lại bản nháp

re-edited version

Bản sửa lại

need to re-edit

Cần sửa lại

re-edit later

Sửa lại sau

re-edit quickly

Sửa lại nhanh

re-edited document

Tài liệu đã sửa lại

re-edit this

Sửa lại cái này

re-editing process

Quy trình sửa lại

re-edit it

Sửa lại nó

Câu ví dụ

we need to re-edit the marketing brochure to reflect the new pricing.

Chúng ta cần chỉnh sửa lại brochure tiếp thị để phản ánh giá mới.

the director asked us to re-edit the final scene for a more dramatic effect.

Đạo diễn yêu cầu chúng tôi chỉnh sửa lại cảnh cuối để tạo hiệu ứng kịch tính hơn.

please re-edit your application to highlight your relevant experience.

Vui lòng chỉnh sửa lại hồ sơ của bạn để nhấn mạnh kinh nghiệm liên quan.

the editor will re-edit the article before sending it to the printer.

Người biên tập sẽ chỉnh sửa lại bài viết trước khi gửi đến nhà in.

can you re-edit this document to remove any grammatical errors?

Bạn có thể chỉnh sửa lại tài liệu này để loại bỏ các lỗi ngữ pháp không?

the team decided to re-edit the presentation slides for clarity.

Đội ngũ đã quyết định chỉnh sửa lại các slide thuyết trình để rõ ràng hơn.

it's important to re-edit your work after receiving feedback.

Rất quan trọng để chỉnh sửa lại công việc của bạn sau khi nhận được phản hồi.

the film crew had to re-edit several scenes due to reshoots.

Đội ngũ quay phim đã phải chỉnh sửa lại nhiều cảnh do quay lại.

we will re-edit the website content to improve seo rankings.

Chúng ta sẽ chỉnh sửa lại nội dung website để cải thiện thứ hạng SEO.

the publisher requested we re-edit the introduction to be more engaging.

Nhà xuất bản yêu cầu chúng tôi chỉnh sửa lại phần giới thiệu để hấp dẫn hơn.

the student was asked to re-edit their essay to improve the flow.

Người học sinh đã được yêu cầu chỉnh sửa lại bài luận của mình để cải thiện mạch lạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay