reapportioning

[Mỹ]/ˌriːəˈpɔːʃən/
[Anh]/ˌriːəˈpɔːrʃən/

Dịch

vt. phân phối hoặc phân bổ lại một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

reapportion seats

phân bổ lại ghế

reapportion resources

phân bổ lại nguồn lực

reapportion votes

phân bổ lại phiếu bầu

reapportion districts

phân bổ lại các khu vực bầu cử

reapportion funds

phân bổ lại quỹ

reapportion representation

phân bổ lại đại diện

reapportion boundaries

phân bổ lại ranh giới

reapportion power

phân bổ lại quyền lực

reapportion influence

phân bổ lại ảnh hưởng

reapportion income

phân bổ lại thu nhập

Câu ví dụ

the government decided to reapportion the funding for education.

chính phủ đã quyết định phân lại nguồn tài trợ cho giáo dục.

we need to reapportion the resources to meet the new demands.

chúng ta cần phân lại nguồn lực để đáp ứng các yêu cầu mới.

the committee will reapportion the seats based on population changes.

ủy ban sẽ phân lại các ghế dựa trên sự thay đổi dân số.

after the census, it is necessary to reapportion the districts.

sau cuộc điều tra dân số, cần thiết phải phân lại các quận.

it's time to reapportion our budget to reflect current priorities.

đã đến lúc chúng ta phân lại ngân sách của mình để phản ánh các ưu tiên hiện tại.

the organization plans to reapportion its staff to improve efficiency.

tổ chức có kế hoạch phân lại nhân viên của mình để cải thiện hiệu quả.

they will reapportion the land among the farmers fairly.

họ sẽ phân chia đất đai cho nông dân một cách công bằng.

reapportioning the assets will help in better resource management.

việc phân lại tài sản sẽ giúp quản lý nguồn lực tốt hơn.

we should consider how to reapportion our time for better productivity.

chúng ta nên cân nhắc cách phân chia thời gian của mình để tăng năng suất hơn.

the team agreed to reapportion tasks for the upcoming project.

nhóm đã đồng ý phân chia các nhiệm vụ cho dự án sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay