reassigns tasks
chuyển lại nhiệm vụ
reassigns roles
chuyển lại vai trò
reassigns duties
chuyển lại nhiệm vụ
reassigns projects
chuyển lại dự án
reassigns resources
chuyển lại nguồn lực
reassigns employees
chuyển lại nhân viên
reassigns responsibilities
chuyển lại trách nhiệm
reassigns accounts
chuyển lại tài khoản
reassigns functions
chuyển lại chức năng
reassigns teams
chuyển lại đội nhóm
the manager reassigns tasks to balance the workload.
người quản lý lại giao nhiệm vụ để cân bằng khối lượng công việc.
she reassigns team members based on their strengths.
cô ấy điều chuyển các thành viên trong nhóm dựa trên điểm mạnh của họ.
the company often reassigns employees to different departments.
công ty thường xuyên điều chuyển nhân viên đến các phòng ban khác nhau.
he reassigns roles when someone leaves the project.
anh ấy điều chuyển vai trò khi ai đó rời khỏi dự án.
the teacher reassigns homework to accommodate different learning paces.
giáo viên điều chỉnh bài tập về nhà để phù hợp với tốc độ học tập khác nhau.
the project leader reassigns responsibilities to ensure success.
người đứng đầu dự án điều chuyển trách nhiệm để đảm bảo thành công.
during the meeting, she reassigns the budget to various initiatives.
trong cuộc họp, cô ấy điều chuyển ngân sách cho các sáng kiến khác nhau.
the software automatically reassigns tasks when deadlines change.
phần mềm tự động điều chuyển nhiệm vụ khi thời hạn thay đổi.
he reassigns the project to a more experienced team member.
anh ấy giao dự án cho một thành viên trong nhóm có kinh nghiệm hơn.
the organization reassigns volunteers to maximize their impact.
tổ chức điều chuyển tình nguyện viên để tối đa hóa tác động của họ.
reassigns tasks
chuyển lại nhiệm vụ
reassigns roles
chuyển lại vai trò
reassigns duties
chuyển lại nhiệm vụ
reassigns projects
chuyển lại dự án
reassigns resources
chuyển lại nguồn lực
reassigns employees
chuyển lại nhân viên
reassigns responsibilities
chuyển lại trách nhiệm
reassigns accounts
chuyển lại tài khoản
reassigns functions
chuyển lại chức năng
reassigns teams
chuyển lại đội nhóm
the manager reassigns tasks to balance the workload.
người quản lý lại giao nhiệm vụ để cân bằng khối lượng công việc.
she reassigns team members based on their strengths.
cô ấy điều chuyển các thành viên trong nhóm dựa trên điểm mạnh của họ.
the company often reassigns employees to different departments.
công ty thường xuyên điều chuyển nhân viên đến các phòng ban khác nhau.
he reassigns roles when someone leaves the project.
anh ấy điều chuyển vai trò khi ai đó rời khỏi dự án.
the teacher reassigns homework to accommodate different learning paces.
giáo viên điều chỉnh bài tập về nhà để phù hợp với tốc độ học tập khác nhau.
the project leader reassigns responsibilities to ensure success.
người đứng đầu dự án điều chuyển trách nhiệm để đảm bảo thành công.
during the meeting, she reassigns the budget to various initiatives.
trong cuộc họp, cô ấy điều chuyển ngân sách cho các sáng kiến khác nhau.
the software automatically reassigns tasks when deadlines change.
phần mềm tự động điều chuyển nhiệm vụ khi thời hạn thay đổi.
he reassigns the project to a more experienced team member.
anh ấy giao dự án cho một thành viên trong nhóm có kinh nghiệm hơn.
the organization reassigns volunteers to maximize their impact.
tổ chức điều chuyển tình nguyện viên để tối đa hóa tác động của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now