recognising

[Mỹ]/[ˈrekəɡnaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ˈrekəɡnaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của động từ recognise) Nhận biết hoặc xác định một người hoặc điều gì đó từ việc đã nhìn thấy, nghe thấy hoặc biết về họ trước đây; Công nhận và chấp nhận rằng một điều gì đó là đúng hoặc tồn tại; Trao cho một người hoặc điều gì đó sự quan trọng hoặc giá trị.

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc công nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

recognising patterns

nhận biết mô hình

recognising speech

nhận biết ngôn ngữ nói

recognising excellence

nhận biết sự xuất sắc

recognising potential

nhận biết tiềm năng

recognising faces

nhận biết khuôn mặt

recognising effort

nhận biết nỗ lực

recognising importance

nhận biết tầm quan trọng

recognising changes

nhận biết sự thay đổi

recognising value

nhận biết giá trị

recognising behaviour

nhận biết hành vi

Câu ví dụ

we are recognising the importance of sustainable practices.

Chúng ta đang nhận thức được tầm quan trọng của các thực hành bền vững.

the software is recognising faces in the image.

Phần mềm đang nhận diện khuôn mặt trong hình ảnh.

she excelled at recognising patterns in the data.

Cô ấy xuất sắc trong việc nhận ra các mô hình trong dữ liệu.

the company is recognising employee contributions with bonuses.

Công ty đang ghi nhận đóng góp của nhân viên bằng tiền thưởng.

i'm recognising a slight improvement in his performance.

Tôi đang nhận ra một chút cải thiện trong hiệu suất của anh ấy.

the system is recognising voice commands effectively.

Hệ thống đang nhận diện lệnh thoại một cách hiệu quả.

he's recognising the need for change within the organisation.

Anh ấy đang nhận ra nhu cầu thay đổi bên trong tổ chức.

the algorithm is recognising spam emails automatically.

Thuật toán đang tự động nhận diện các email quảng cáo.

the government is recognising the challenges faced by small businesses.

Chính phủ đang ghi nhận những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.

she is recognising the value of teamwork in achieving goals.

Cô ấy đang nhận ra giá trị của tinh thần đồng đội trong việc đạt được mục tiêu.

the bank is recognising fraudulent transactions quickly.

Ngân hàng đang nhanh chóng nhận diện các giao dịch gian lận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay