record-holders

[Mỹ]/ˈrek.ɔːdˌhəʊl.dər/
[Anh]/ˈrek.ɚdˌhoʊl.dɚ/

Dịch

n. một người hoặc một tổ chức nắm giữ hồ sơ, đặc biệt là trong thể thao hoặc thành tích (n, v, adj, adv).

Cụm từ & Cách kết hợp

current record-holder

kỷ lục gia hiện tại

record-holder status

trạng thái của kỷ lục gia

becoming a record-holder

trở thành kỷ lục gia

record-holder’s time

thành tích của kỷ lục gia

former record-holder

kỷ lục gia trước đây

record-holders compete

các kỷ lục gia tranh tài

new record-holder

kỷ lục gia mới

record-holder title

tước vị kỷ lục gia

Câu ví dụ

she is the current world record-holder in the 100-meter sprint.

Cô ấy hiện là người giữ kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.

the team celebrated as their star player became a record-holder.

Đội đã ăn mừng khi cầu thủ trụ cột của họ trở thành người giữ kỷ lục.

he aims to challenge the record-holder and break the existing time.

Anh ấy đặt mục tiêu thách đấu người giữ kỷ lục và phá kỷ thời gian hiện tại.

the long-standing record-holder finally lost their title to a newcomer.

Người giữ kỷ lục lâu năm cuối cùng đã mất danh hiệu của mình vào tay một người mới.

despite the odds, she became a record-holder in weightlifting.

Bất chấp mọi khó khăn, cô ấy đã trở thành người giữ kỷ lục ở môn cử tạ.

the young swimmer is hoping to surpass the record-holder this season.

Vận động viên trẻ tuổi đang hy vọng sẽ vượt qua người giữ kỷ lục trong mùa giải này.

he is a proud record-holder for the most consecutive chess wins.

Anh ấy là người giữ kỷ lục tự hào về số lượng chiến thắng cờ vua liên tiếp nhiều nhất.

the new record-holder set a blistering pace for the competition.

Người giữ kỷ lục mới đã đặt một tốc độ chóng mặt cho cuộc thi.

the record-holder received a special award for their achievement.

Người giữ kỷ lục đã nhận được một giải thưởng đặc biệt cho thành tựu của họ.

after years of training, she dethroned the previous record-holder.

Sau nhiều năm huấn luyện, cô đã lật đổ người giữ kỷ lục trước đó.

the audience cheered for the record-holder after their impressive performance.

Khán giả đã cổ vũ cho người giữ kỷ lục sau màn trình diễn ấn tượng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay