rectifications

[Mỹ]/[ˈrek.tɪ.fɪ.kən]/
[Anh]/[ˈrek.tɪ.fɪ.kən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động sửa chữa điều gì đó sai lệch hoặc không hoàn hảo; Quá trình làm cho điều gì đó đúng hoặc chính xác; Một sự sửa chữa hoặc bổ chính; Trong quang học, quá trình loại bỏ các sai lệch khỏi một ống kính hoặc hệ thống quang học; Trong điện tử, quá trình khôi phục mạch về trạng thái hoạt động đúng đắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

making rectifications

Sửa chữa

further rectifications

Sửa chữa bổ sung

necessary rectifications

Sửa chữa cần thiết

rectification process

Quy trình sửa chữa

rectification efforts

Nỗ lực sửa chữa

post-rectification review

Đánh giá sau sửa chữa

rectification work

Công việc sửa chữa

major rectifications

Sửa chữa lớn

ongoing rectifications

Sửa chữa đang diễn ra

initial rectifications

Sửa chữa ban đầu

Câu ví dụ

the company implemented several rectifications to improve customer service.

Doanh nghiệp đã thực hiện một số biện pháp khắc phục để cải thiện dịch vụ khách hàng.

further rectifications are needed to address the systemic issues.

Cần có thêm các biện pháp khắc phục để giải quyết các vấn đề hệ thống.

the government announced a series of rectifications following the investigation.

Chính phủ đã công bố một loạt các biện pháp khắc phục sau cuộc điều tra.

we are committed to making necessary rectifications based on the feedback.

Chúng tôi cam kết thực hiện các biện pháp khắc phục cần thiết dựa trên phản hồi.

the report detailed the progress made in implementing the rectifications.

Báo cáo đã chi tiết về tiến độ thực hiện các biện pháp khắc phục.

the team proposed several rectifications to streamline the workflow.

Đội ngũ đã đề xuất một số biện pháp khắc phục nhằm làm cho quy trình làm việc trở nên thuận lợi hơn.

regular monitoring is essential to ensure the effectiveness of the rectifications.

Việc giám sát định kỳ là cần thiết để đảm bảo hiệu quả của các biện pháp khắc phục.

the board approved the proposed rectifications and allocated resources.

Hội đồng đã phê duyệt các biện pháp khắc phục được đề xuất và phân bổ nguồn lực.

the aim of the project is to oversee the implementation of rectifications.

Mục tiêu của dự án là giám sát việc triển khai các biện pháp khắc phục.

the judge ordered several rectifications to be made to the prison system.

Tòa án đã ra lệnh thực hiện một số biện pháp khắc phục đối với hệ thống nhà tù.

the committee will evaluate the impact of the recent rectifications.

Hội đồng sẽ đánh giá tác động của các biện pháp khắc phục gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay