reflowing

[Mỹ]/[ˈrefləʊɪŋ]/
[Anh]/[ˈrɛfləʊɪŋ]/

Dịch

v. Làm cho kim loại lỏng chảy lại, thường xảy ra trong quá trình sản xuất bán dẫn; Làm lại hoặc tái cấu trúc, đặc biệt trong bối cảnh số (ví dụ: làm lại một trang web).
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình làm chảy lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

reflowing water

thủy lực tuần hoàn

reflowing ink

mực in tuần hoàn

reflowing data

dữ liệu tuần hoàn

reflowing traffic

lưu lượng giao thông tuần hoàn

reflowing current

dòng điện tuần hoàn

reflowing pixels

điểm ảnh tuần hoàn

reflowing process

quy trình tuần hoàn

reflowing heat

nhiệt tuần hoàn

reflowing liquid

chất lỏng tuần hoàn

reflowing energy

năng lượng tuần hoàn

Câu ví dụ

the solder paste is reflowing during the wave soldering process.

Chất hàn đang chảy ra trong quá trình hàn sóng.

we observed reflowing of the polymer film under high temperature.

Chúng tôi đã quan sát thấy hiện tượng chảy ra của màng polymer ở nhiệt độ cao.

reflowing of the adhesive caused a failure in the bonding process.

Hiện tượng chảy ra của chất dính đã gây ra sự cố trong quá trình gắn kết.

careful temperature control prevents reflowing during the curing stage.

Việc kiểm soát nhiệt độ cẩn thận giúp ngăn chặn hiện tượng chảy ra trong giai đoạn làm cứng.

the reflowing material was analyzed using thermal imaging.

Vật liệu chảy ra đã được phân tích bằng hình ảnh nhiệt.

excessive heat can lead to reflowing of the solder joints.

Nhiệt độ quá cao có thể dẫn đến hiện tượng chảy ra của các mối hàn.

we are studying the reflowing behavior of this new alloy.

Chúng tôi đang nghiên cứu hành vi chảy ra của hợp kim mới này.

the reflowing process is crucial for achieving good adhesion.

Quy trình chảy ra là rất quan trọng để đạt được độ bám dính tốt.

reflowing of the ink can affect the print quality.

Hiện tượng chảy ra của mực có thể ảnh hưởng đến chất lượng in.

the reflowing characteristics were measured at different temperatures.

Các đặc tính chảy ra đã được đo lường ở các nhiệt độ khác nhau.

we need to optimize the reflowing profile for this component.

Chúng tôi cần tối ưu hóa hồ sơ chảy ra cho linh kiện này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay