replenishability

[Mỹ]/rɪˈplenɪʃəˈbɪlɪti/
[Anh]/rɪˈplɛnɪʃəˈbɪlɪti/

Dịch

n. khả năng được bổ sung lại; khả năng được lấp đầy hoặc khôi phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

replenishability assessment

đánh giá khả năng bổ sung

replenishability analysis

phân tích khả năng bổ sung

replenishability rating

xếp hạng khả năng bổ sung

replenishability criteria

tiêu chí khả năng bổ sung

replenishability requirement

yêu cầu về khả năng bổ sung

replenishability constraint

ràng buộc về khả năng bổ sung

replenishability factor

yếu tố khả năng bổ sung

replenishability consideration

cân nhắc về khả năng bổ sung

replenishability measure

thước đo khả năng bổ sung

replenishability benchmark

tiêu chuẩn đánh giá khả năng bổ sung

Câu ví dụ

groundwater replenishability is essential for sustainable agriculture in arid regions.

Khả năng tái tạo nguồn nước ngầm là điều cần thiết cho nông nghiệp bền vững ở các vùng khô hạn.

environmental scientists are studying the replenishability of coral reef ecosystems.

Các nhà khoa học môi trường đang nghiên cứu khả năng tái tạo của các hệ sinh thái rạn san hô.

the replenishability of renewable energy sources makes them attractive investments.

Khả năng tái tạo của các nguồn năng lượng tái tạo khiến chúng trở thành những khoản đầu tư hấp dẫn.

fisheries management must ensure the long-term replenishability of fish stocks.

Quản lý đánh bắt cá phải đảm bảo khả năng tái tạo lâu dài của trữ lượng cá.

the soil's natural replenishability has been severely damaged by chemical farming.

Khả năng tái tạo tự nhiên của đất đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi phương pháp canh tác hóa học.

our company evaluates the replenishability of all raw material suppliers.

Công ty của chúng tôi đánh giá khả năng tái tạo của tất cả các nhà cung cấp nguyên liệu thô.

the aquifer's replenishability rate depends on annual precipitation levels.

Tốc độ tái tạo của tầng chứa nước phụ thuộc vào mức độ mưa hàng năm.

forest managers focus on the replenishability of timber resources through replanting.

Các nhà quản lý rừng tập trung vào khả năng tái tạo của các nguồn tài nguyên gỗ thông qua việc tái trồng.

climate change threatens the replenishability of freshwater resources worldwide.

Biến đổi khí hậu đe dọa khả năng tái tạo của các nguồn nước ngọt trên toàn thế giới.

the report highlights the importance of ecosystem replenishability for biodiversity.

Báo cáo nêu bật tầm quan trọng của khả năng tái tạo hệ sinh thái đối với đa dạng sinh học.

urban planning must consider the replenishability of underground water reserves.

Quy hoạch đô thị phải xem xét khả năng tái tạo của các nguồn nước ngầm.

sustainable farming practices support the natural replenishability of agricultural land.

Các phương pháp canh tác bền vững hỗ trợ khả năng tái tạo tự nhiên của đất nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay