repugns

[Mỹ]/rɪˈpʌŋ/
[Anh]/rɪˈpʌŋ/

Dịch

v. phản đối hoặc kháng cự; để ở trong xung đột với

Cụm từ & Cách kết hợp

repugn to

kháng lại

repugn against

kháng lại

repugn at

kháng lại

repugn in

kháng lại

repugn for

kháng lại

repugn towards

kháng lại

repugn with

kháng lại

repugn of

kháng lại

repugn from

kháng lại

repugn by

kháng lại

Câu ví dụ

many people repugn the idea of animal testing.

nhiều người phản đối ý tưởng thử nghiệm trên động vật.

he felt repugn at the thought of cheating.

anh cảm thấy phản cảm với ý nghĩ gian lận.

she repugn the use of plastic bags.

cô phản đối việc sử dụng túi ni lông.

they repugn any form of discrimination.

họ phản đối mọi hình thức phân biệt đối xử.

his actions repugn the values of our community.

hành động của anh ta đi ngược lại các giá trị của cộng đồng của chúng tôi.

she repugn the notion of violence as a solution.

cô phản đối quan niệm bạo lực là một giải pháp.

many citizens repugn the government's decision.

nhiều công dân phản đối quyết định của chính phủ.

he expressed his repugn for corrupt practices.

anh bày tỏ sự phản cảm của mình đối với các hành vi tham nhũng.

she could not help but repugn the unfair treatment.

cô không thể không phản đối sự đối xử bất công.

they repugn the idea of giving up.

họ phản đối ý tưởng bỏ cuộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay