reshapes

[Mỹ]/ˌriːˈʃeɪps/
[Anh]/ˌriːˈʃeɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thay đổi hình dạng hoặc cấu trúc của một cái gì đó; cải cách hoặc tổ chức lại; sửa đổi hoặc thích ứng

Cụm từ & Cách kết hợp

reshapes the future

thay đổi hình dạng tương lai

reshapes our world

thay đổi hình dạng thế giới của chúng ta

reshapes public opinion

thay đổi ý kiến công chúng

reshapes the landscape

thay đổi cảnh quan

reshapes industry standards

thay đổi các tiêu chuẩn ngành

reshapes social norms

thay đổi các chuẩn mực xã hội

reshapes personal identity

thay đổi bản sắc cá nhân

reshapes consumer behavior

thay đổi hành vi người tiêu dùng

reshapes educational practices

thay đổi các phương pháp giáo dục

reshapes global markets

thay đổi thị trường toàn cầu

Câu ví dụ

technology reshapes our daily lives.

công nghệ định hình cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

art reshapes the way we perceive the world.

nghệ thuật định hình cách chúng ta nhận thức về thế giới.

education reshapes the future of society.

giáo dục định hình tương lai của xã hội.

innovation reshapes traditional business models.

đổi mới sáng tạo định hình các mô hình kinh doanh truyền thống.

climate change reshapes global policies.

biến đổi khí hậu định hình các chính sách toàn cầu.

social media reshapes communication patterns.

mạng xã hội định hình các mô hình giao tiếp.

virtual reality reshapes the gaming experience.

thực tế ảo định hình trải nghiệm chơi game.

health trends reshapes consumer behavior.

xu hướng sức khỏe định hình hành vi người tiêu dùng.

globalization reshapes cultural identities.

toàn cầu hóa định hình các bản sắc văn hóa.

digital transformation reshapes industries.

chuyển đổi số định hình các ngành công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay