resprouts

[Mỹ]/ˌriːˈspraʊts/
[Anh]/ˌriːˈspraʊts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của resprout
v. Thể thứ ba số người của resprout

Cụm từ & Cách kết hợp

resprouts quickly

đâm chồi nhanh chóng

new resprouts

những chồi mới

resprouts after

đâm chồi sau

resprouting branches

những cành đâm chồi

resprouted tree

cây đã đâm chồi lại

resprouts emerge

chồi non mọc lên

resprouting season

mùa đâm chồi

healthy resprouts

chồi non khỏe mạnh

resprouts vigorously

đâm chồi mạnh mẽ

resprouts in spring

đâm chồi vào mùa xuân

Câu ví dụ

the tree resprouts new branches in spring.

Cây sẽ mọc lại các cành mới vào mùa xuân.

after the fire, the forest began to resprouts.

Sau đám cháy, rừng bắt đầu mọc lại.

the gardener was pleased to see the plants resprouts.

Nhà vườn vui mừng khi thấy cây trồng mọc lại.

many species can resprouts after being cut down.

Nhiều loài có thể mọc lại sau khi bị chặt hạ.

the bushes resprouts quickly during the rainy season.

Các bụi cây mọc lại nhanh chóng vào mùa mưa.

the damaged crops resprouts after the drought ended.

Các loại cây trồng bị hư hại mọc lại sau khi hạn hán kết thúc.

some trees can resprouts from their stumps.

Một số cây có thể mọc lại từ gốc cây.

the resprouts appeared within weeks of the pruning.

Các mầm mọc lại xuất hiện trong vài tuần sau khi tỉa cành.

the pine trees resprouts along the mountain slopes.

Các cây thông mọc lại dọc theo sườn núi.

after the burning, new resprouts emerged from the ashes.

Sau khi bị thiêu rụi, những mầm mới mọc lên từ tro tàn.

the shrub resprouts vigorously after heavy pruning.

Cây bụi mọc lại mạnh mẽ sau khi bị tỉa cành nặng.

these plants resprouts annually in favorable conditions.

Các loại cây này mọc lại hàng năm trong điều kiện thuận lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay