retie

[Mỹ]/riːˈtaɪ/
[Anh]/riˈtaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. buộc lại lần nữa

Cụm từ & Cách kết hợp

retie shoes

đeo lại giày

retie knot

thắt lại nút

retie rope

thắt lại dây thừng

retie bow

thắt lại nơ

retie laces

thắt lại dây giày

retie strap

thắt lại dây đeo

retie belt

thắt lại dây thắt lưng

retie ribbon

thắt lại ruy-băng

retie thread

thắt lại sợi chỉ

retie package

thắt lại gói

Câu ví dụ

after the storm, we had to retie the damaged boat.

Sau cơn bão, chúng tôi phải sửa lại chiếc thuyền bị hư hỏng.

he decided to retie his shoelaces before the race.

Anh ấy quyết định lại dây giày của mình trước cuộc đua.

make sure to retie the package securely before shipping.

Hãy chắc chắn rằng bạn phải đóng gói lại kiện hàng một cách an toàn trước khi gửi.

she had to retie the ribbon on her gift.

Cô ấy phải cột lại băng rôn trên quà tặng của mình.

can you help me retie this knot? it's too tight.

Bạn có thể giúp tôi cột lại nút thắt này không? Nó quá chặt.

they will retie the fence after the storm passes.

Họ sẽ sửa lại hàng rào sau khi bão tan.

it's important to retie your luggage before boarding the plane.

Điều quan trọng là phải cột lại hành lý của bạn trước khi lên máy bay.

she had to retie her hair before going to the gym.

Cô ấy phải cột lại tóc trước khi đến phòng tập thể dục.

we need to retie the strings on the kites for better flying.

Chúng ta cần cột lại dây trên những chiếc đèn lồng để bay tốt hơn.

he will retie the fishing line to ensure it doesn't break.

Anh ấy sẽ cột lại dây câu cá để đảm bảo nó không bị đứt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay