retraverse

[Mỹ]/[ˈrɪtrəvɜːs]/
[Anh]/[ˈrɪtrəvɜːs]/

Dịch

v. Đi lại; đi qua lại; quay lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

retraverse the path

Dò lại con đường

retraverse quickly

Dò lại nhanh chóng

retraverse again

Dò lại một lần nữa

retraversed route

Con đường đã dò lại

retraverse slowly

Dò lại chậm rãi

retraverse carefully

Dò lại cẩn thận

retraverse thoroughly

Dò lại kỹ lưỡng

retraverse the area

Dò lại khu vực

retraverse the land

Dò lại vùng đất

Câu ví dụ

we will retraverse the data to ensure accuracy.

Chúng tôi sẽ kiểm tra lại dữ liệu để đảm bảo tính chính xác.

the team decided to retraverse the route for safety.

Đội nhóm đã quyết định kiểm tra lại tuyến đường để đảm bảo an toàn.

let's retraverse the project timeline to see where we stand.

Hãy cùng kiểm tra lại lộ trình của dự án để xem chúng ta đang ở đâu.

the historian chose to retraverse old documents for new insights.

Người sử học đã chọn kiểm tra lại các tài liệu cũ để có được những hiểu biết mới.

i need to retraverse my notes before the exam.

Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình trước kỳ thi.

the surveyor will retraverse the property lines.

Kỹ sư địa chính sẽ kiểm tra lại các đường ranh giới tài sản.

we plan to retraverse the forest trail next week.

Chúng tôi dự định kiểm tra lại con đường rừng vào tuần tới.

the algorithm retraverses the search space to find optimal solutions.

Thuật toán kiểm tra lại không gian tìm kiếm để tìm ra các giải pháp tối ưu.

the detective had to retraverse the crime scene.

Thám tử phải kiểm tra lại hiện trường vụ án.

the guide will retraverse the historical landmarks.

Hướng dẫn viên sẽ kiểm tra lại các di tích lịch sử.

the software retraverses the database for inconsistencies.

Phần mềm kiểm tra lại cơ sở dữ liệu để tìm các sự không nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay