retroaction effect
hiệu ứng phản hồi
retroaction mechanism
cơ chế phản hồi
retroaction process
quy trình phản hồi
retroaction model
mô hình phản hồi
retroaction analysis
phân tích phản hồi
retroaction principle
nguyên tắc phản hồi
retroaction theory
thuyết phản hồi
retroaction response
phản hồi ứng
retroaction feedback
phản hồi
retroaction influence
ảnh hưởng của phản hồi
the retroaction of the policy was felt immediately by the community.
Phản ứng của chính sách đã được cộng đồng cảm nhận ngay lập tức.
retroaction in economic terms can lead to unexpected consequences.
Phản ứng trong các điều khoản kinh tế có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
scientists studied the retroaction of climate change on ecosystems.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái.
the retroaction of feedback loops is crucial in system dynamics.
Phản ứng của các vòng phản hồi rất quan trọng trong động lực hệ thống.
understanding retroaction can help improve decision-making processes.
Hiểu rõ phản ứng có thể giúp cải thiện các quy trình ra quyết định.
there was a noticeable retroaction in the market after the announcement.
Có một phản ứng đáng chú ý trên thị trường sau thông báo.
the retroaction of social media trends influences public opinion.
Phản ứng của các xu hướng truyền thông xã hội ảnh hưởng đến dư luận.
retroaction effects can complicate the analysis of scientific experiments.
Các tác động phản ứng có thể làm phức tạp việc phân tích các thí nghiệm khoa học.
the retroaction between supply and demand can affect pricing strategies.
Phản ứng giữa cung và cầu có thể ảnh hưởng đến chiến lược định giá.
we must consider the retroaction of our actions on the environment.
Chúng ta phải xem xét tác động của hành động của chúng ta đối với môi trường.
retroaction effect
hiệu ứng phản hồi
retroaction mechanism
cơ chế phản hồi
retroaction process
quy trình phản hồi
retroaction model
mô hình phản hồi
retroaction analysis
phân tích phản hồi
retroaction principle
nguyên tắc phản hồi
retroaction theory
thuyết phản hồi
retroaction response
phản hồi ứng
retroaction feedback
phản hồi
retroaction influence
ảnh hưởng của phản hồi
the retroaction of the policy was felt immediately by the community.
Phản ứng của chính sách đã được cộng đồng cảm nhận ngay lập tức.
retroaction in economic terms can lead to unexpected consequences.
Phản ứng trong các điều khoản kinh tế có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
scientists studied the retroaction of climate change on ecosystems.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên các hệ sinh thái.
the retroaction of feedback loops is crucial in system dynamics.
Phản ứng của các vòng phản hồi rất quan trọng trong động lực hệ thống.
understanding retroaction can help improve decision-making processes.
Hiểu rõ phản ứng có thể giúp cải thiện các quy trình ra quyết định.
there was a noticeable retroaction in the market after the announcement.
Có một phản ứng đáng chú ý trên thị trường sau thông báo.
the retroaction of social media trends influences public opinion.
Phản ứng của các xu hướng truyền thông xã hội ảnh hưởng đến dư luận.
retroaction effects can complicate the analysis of scientific experiments.
Các tác động phản ứng có thể làm phức tạp việc phân tích các thí nghiệm khoa học.
the retroaction between supply and demand can affect pricing strategies.
Phản ứng giữa cung và cầu có thể ảnh hưởng đến chiến lược định giá.
we must consider the retroaction of our actions on the environment.
Chúng ta phải xem xét tác động của hành động của chúng ta đối với môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay