revalues

[Mỹ]/ˌriːˈvæljuːz/
[Anh]/ˌriːˈvæljuːz/

Dịch

v. đánh giá lại giá trị của một cái gì đó; tăng tỷ giá hối đoái của một loại tiền tệ

Cụm từ & Cách kết hợp

revalues currency

đánh giá lại tiền tệ

revalues assets

đánh giá lại tài sản

revalues stock

đánh giá lại cổ phiếu

revalues investments

đánh giá lại các khoản đầu tư

revalues market

đánh giá lại thị trường

revalues prices

đánh giá lại giá cả

revalues property

đánh giá lại bất động sản

revalues portfolio

đánh giá lại danh mục đầu tư

revalues bonds

đánh giá lại trái phiếu

Câu ví dụ

the company revalues its assets every year.

công ty đánh giá lại tài sản của mình hàng năm.

the market revalues the stock based on performance.

thị trường đánh giá lại cổ phiếu dựa trên hiệu suất.

he believes that time revalues our priorities.

anh ấy tin rằng thời gian làm thay đổi các ưu tiên của chúng ta.

after the audit, the accountant revalues the inventory.

sau cuộc kiểm toán, kế toán viên đánh giá lại hàng tồn kho.

the app revalues user contributions regularly.

ứng dụng đánh giá lại các đóng góp của người dùng thường xuyên.

she revalues her goals every few months.

cô ấy đánh giá lại mục tiêu của mình sau vài tháng.

the organization revalues its mission statement annually.

tổ chức đánh giá lại tuyên bố sứ mệnh của mình hàng năm.

he revalues his investments based on market trends.

anh ấy đánh giá lại các khoản đầu tư của mình dựa trên xu hướng thị trường.

the team revalues their strategies after each project.

nhóm đánh giá lại các chiến lược của họ sau mỗi dự án.

the economist revalues the currency in light of inflation.

nhà kinh tế đánh giá lại tiền tệ trong bối cảnh lạm phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay