rhapsodize

[Mỹ]/ræpˈsɒdaɪz/
[Anh]/ræpˈsɑːdaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.nói hoặc viết với sự nhiệt tình thái quá; viết những bài thơ tán tụng hoặc thể hiện cảm xúc hưng phấn
vt.nói hoặc viết về một cái gì đó một cách nhiệt tình
Các dạng của từ
thì quá khứrhapsodized
quá khứ phân từrhapsodized
hiện tại phân từrhapsodizing
ngôi thứ ba số ítrhapsodizes

Cụm từ & Cách kết hợp

rhapsodize about

tâng bô về

rhapsodize over

tâng bô về

rhapsodize in

tâng bô trong

rhapsodize on

tâng bô về

rhapsodize with

tâng bô với

rhapsodize for

tâng bô cho

rhapsodize in praise

tâng bô ca ngợi

rhapsodize on art

tâng bô về nghệ thuật

rhapsodize about music

tâng bô về âm nhạc

rhapsodize over beauty

tâng bô về vẻ đẹp

Câu ví dụ

he began to rhapsodize about the beauty of the sunset.

anh bắt đầu say sưa ca ngợi vẻ đẹp của hoàng hôn.

during the concert, she rhapsodized over the performance of the soloist.

trong suốt buổi hòa nhạc, cô ấy say sưa ca ngợi màn trình diễn của nghệ sĩ biểu diễn.

they rhapsodize about their travels across europe.

họ say sưa ca ngợi những chuyến đi của họ khắp châu Âu.

critics rhapsodized about the new film's stunning visuals.

các nhà phê bình say sưa ca ngợi hình ảnh tuyệt đẹp của bộ phim mới.

she rhapsodized over her favorite book, describing every detail.

cô ấy say sưa ca ngợi cuốn sách yêu thích của mình, mô tả mọi chi tiết.

he can't help but rhapsodize when he talks about his favorite band.

anh không thể không say sưa ca ngợi khi anh ấy nói về ban nhạc yêu thích của mình.

in her speech, she rhapsodized about the importance of education.

trong bài phát biểu của cô ấy, cô ấy say sưa ca ngợi tầm quan trọng của giáo dục.

fans rhapsodized about the artist's latest album on social media.

các fan hâm mộ say sưa ca ngợi album mới nhất của nghệ sĩ trên mạng xã hội.

he rhapsodized about the flavors of the gourmet meal.

anh say sưa ca ngợi hương vị của bữa ăn cao cấp.

she often rhapsodizes about her childhood memories.

cô ấy thường xuyên say sưa ca ngợi những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay